Nhận tin tức, cập nhật và báo cáo tiền điện tử mới nhất bằng cách đăng ký nhận bản tin miễn phí của chúng tôi.
Giấy phép số 4978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14 tháng 10 năm 2019 / Giấy phép SĐ, BS GP ICP số 2107/GP-TTĐT do Sở TTTT Hà Nội cấp ngày 13/7/2022.
© 2026 Index.vnMSRCông ty Cổ phần Tài nguyên Ma San | 67.600đ | ↓ -0.4% | 1,65 Tr | |
KSBCông ty cổ phần khoáng sản và xây dựng Bình Dương | 13.350đ | ↑ 2.7% | 1,33 Tr | |
VPGCty CP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát | 1.100đ | ↓ -3.5% | 981,9 N | |
ACMCông ty Cổ phần Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | 400đ | ↑ 33.3% | 273,3 N | |
KCBCông ty cổ phần Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng | 10.400đ | ↓ -6.3% | 118,3 N | |
BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn | 16.100đ | ↓ -1.2% | 101,3 N | |
LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai | 500đ | ↑ 0.0% | 81,5 N | |
KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV – CTCP | 123.500đ | ↑ 0.4% | 75,5 N | |
KSQCông ty cổ phần Khoáng sản Quang Anh | 700đ | ↓ -22.2% | 42,2 N | |
FCMCông ty cổ phần Khoáng sản FECON | 2.840đ | ↓ -0.7% | 33,1 N |
MSRCông ty Cổ phần Tài nguyên Ma San | 67.600đ | 70.000đ | 66.100đ | ↓ -300 | ↓ -0.4% | 1,65 Tr | 12/10/2026 07:00 | |
KSBCông ty cổ phần khoáng sản và xây dựng Bình Dương | 13.350đ | 13.450đ | 12.750đ | ↑ 350 | ↑ 2.7% | 1,33 Tr | 12/10/2026 07:00 | |
VPGCty CP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát | 1.100đ | 1.140đ | 1.070đ | ↓ -40 | ↓ -3.5% | 981,9 N | 12/10/2026 07:00 | |
ACMCông ty Cổ phần Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | 400đ | 500đ | 300đ | ↑ 100 | ↑ 33.3% | 273,3 N | 09/10/2026 07:00 | |
KCBCông ty cổ phần Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng | 10.400đ | 11.200đ | 10.300đ | ↓ -700 | ↓ -6.3% | 118,3 N | 12/10/2026 07:00 | |
BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn | 16.100đ | 16.900đ | 16.000đ | ↓ -200 | ↓ -1.2% | 101,3 N | 12/10/2026 07:00 | |
LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai | 500đ | 500đ | 400đ | 0 | ↑ 0.0% | 81,5 N | 09/10/2026 07:00 | |
KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV – CTCP | 123.500đ | 127.800đ | 123.000đ | ↑ 500 | ↑ 0.4% | 75,5 N | 12/10/2026 07:00 | |
KSQCông ty cổ phần Khoáng sản Quang Anh | 700đ | 800đ | 700đ | ↓ -200 | ↓ -22.2% | 42,2 N | 09/10/2026 07:00 | |
FCMCông ty cổ phần Khoáng sản FECON | 2.840đ | 2.880đ | 2.810đ | ↓ -20 | ↓ -0.7% | 33,1 N | 12/10/2026 07:00 |



