Index Fintech - Nền tảng tài chính hàng đầu Việt nam
| Tên | Lần cuối | Cao | Thấp | T.đổi | % T.đổi | Khối lượng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời gian | IMP. | Chỉ báo/Sự kiện | Thực tế | Dự báo | Trước đó | Tác động |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Lần cuối | Cao | Thấp | T.đổi | % T.đổi | Khối lượng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời gian | IMP. | Chỉ báo/Sự kiện | Thực tế | Dự báo | Trước đó | Tác động |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nhận tin tức, cập nhật và báo cáo tiền điện tử mới nhất bằng cách đăng ký nhận bản tin miễn phí của chúng tôi.
Giấy phép số 4978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14 tháng 10 năm 2019 / Giấy phép SĐ, BS GP ICP số 2107/GP-TTĐT do Sở TTTT Hà Nội cấp ngày 13/7/2022.
© 2026 Index.vnMã | Giá trị hợp lý | Sức khoẻ tài chính | XH Dòng tiền | XH Tăng trưởng | XH lợi nhuận | XH phân tích | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18.000đ | ↑ 2.9% | 17.500đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | Hợp lý | 7.85 | 0.00 | 810 T | ↑ 2.9% | ||
| 2 | 7.400đ | ↑ 13.8% | 6.500đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | 10.69 | 0.00 | 29,89 T | ↑ 27.6% | |||
| 3 | 2.700đ | ↑ 8.0% | 2.500đ | Yếu | Hợp lý | Yếu | 6.21 | 0.00 | 31,05 T | ↑ 35.0% | |||
| 4 | 12.500đ | ↑ 2.5% | 12.200đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | 6.56 | 0.00 | 59 T | ↑ 12.6% | |||
| 5 | 3.400đ | ↑ 3.0% | 3.300đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | Hợp lý | 5.24 | 0.00 | 112,68 T | ↑ 0.0% | ||
| 6 | 10.000đ | ↑ 0.0% | 10.000đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | Hợp lý | 6.19 | 0.00 | 125 T | ↑ 11.1% | ||
| 7 | 15.300đ | ↑ 2.0% | 15.000đ | Yếu | Tốt | Yếu | 7.38 | 0.00 | 141,51 T | ↑ 11.5% | |||
| 8 | 12.400đ | ↑ 1.6% | 12.200đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | Hợp lý | 7.23 | 0.00 | 153,45 T | ↑ 3.3% | ||
| 9 | 4.300đ | ↓ -12.2% | 4.900đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | Yếu | -6.45 | 0.00 | 141,69 T | ↓ -4.4% | ||
| 10 | 15.200đ | ↑ 4.8% | 14.500đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | Rất tốt | 4.10 | 0.00 | 182,81 T | ↑ 3.9% |
Sau giai đoạn liên tục lập đỉnh lịch sử nhờ làn sóng trí tuệ nhân tạo (AI), thị trường chứng khoán Hàn Quốc vừa ghi nhận một phiên sụt giảm mạnh.
Trong phiên giao dịch, chỉ số Kospi có thời điểm giảm tới 9,1%, buộc Sở Giao dịch Chứng khoán…
SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 13.700đ | ↑ 0.0% | 59,79 Tr | |
HPG Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa phát | 23.300đ | ↓ -1.3% | 27,15 Tr | |
TCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 32.050đ | ↑ 3.7% | 26,68 Tr | |
VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX | 17.100đ | ↓ -1.7% | 25,8 Tr | |
VPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 26.550đ | ↑ 2.1% | 21,67 Tr | |
ACB Ngân hàng Thương mại CP Á Châu | 22.350đ | ↑ 1.6% | 20,42 Tr | |
VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 17.750đ | ↓ -1.7% | 20,24 Tr | |
NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 12.300đ | ↓ -5.0% | 19,42 Tr | |
MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 24.800đ | ↑ 0.0% | 17,27 Tr | |
HDB Ngân hàng Thương mại cổ phần Phát triển thành phố Hồ Chí Minh | 25.650đ | ↑ 1.6% | 16,83 Tr |
# | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 13.700đ | 13.850đ | 13.600đ | 0 | ↑ 0.0% | 59,79 Tr | ||
| 2 | HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa phát | 23.300đ | 23.700đ | 23.300đ | ↓ -300 | ↓ -1.3% | 27,15 Tr | ||
| 3 | TCBNgân hàng Thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 32.050đ | 33.050đ | 31.000đ | ↑ 1150 | ↑ 3.7% | 26,68 Tr | ||
| 4 | VIXCông ty cổ phần Chứng khoán VIX | 17.100đ | 17.600đ | 17.050đ | ↓ -300 | ↓ -1.7% | 25,8 Tr | ||
| 5 | VPBNgân hàng Thương mại cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 26.550đ | 27.250đ | 26.050đ | ↑ 550 | ↑ 2.1% | 21,67 Tr | ||
| 6 | ACBNgân hàng Thương mại CP Á Châu | 22.350đ | 22.850đ | 21.900đ | ↑ 350 | ↑ 1.6% | 20,42 Tr | ||
| 7 | VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 17.750đ | 18.300đ | 17.650đ | ↓ -300 | ↓ -1.7% | 20,24 Tr | ||
| 8 | NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 12.300đ | 12.950đ | 12.300đ | ↓ -650 | ↓ -5.0% | 19,42 Tr | ||
| 9 | MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 24.800đ | 25.300đ | 24.750đ | 0 | ↑ 0.0% | 17,27 Tr | ||
| 10 | HDBNgân hàng Thương mại cổ phần Phát triển thành phố Hồ Chí Minh | 25.650đ | 26.100đ | 25.200đ | ↑ 400 | ↑ 1.6% | 16,83 Tr |