Index Fintech - Nền tảng tài chính hàng đầu Việt nam
| Tên | Lần cuối | Cao | Thấp | T.đổi | % T.đổi | Khối lượng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời gian | IMP. | Chỉ báo/Sự kiện | Thực tế | Dự báo | Trước đó | Tác động |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Lần cuối | Cao | Thấp | T.đổi | % T.đổi | Khối lượng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời gian | IMP. | Chỉ báo/Sự kiện | Thực tế | Dự báo | Trước đó | Tác động |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nhận tin tức, cập nhật và báo cáo tiền điện tử mới nhất bằng cách đăng ký nhận bản tin miễn phí của chúng tôi.
Giấy phép số 4978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14 tháng 10 năm 2019 / Giấy phép SĐ, BS GP ICP số 2107/GP-TTĐT do Sở TTTT Hà Nội cấp ngày 13/7/2022.
© 2026 Index.vnMã | Giá trị hợp lý | Sức khoẻ tài chính | XH Dòng tiền | XH Tăng trưởng | XH lợi nhuận | XH phân tích | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.700đ | ↓ -15.0% | 2.000đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | -0.76 | 0.00 | 5,95 T | ↑ 6.3% | |||
| 2 | 4.700đ | ↑ 6.8% | 4.400đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | 10.95 | 0.00 | 31,67 T | ↑ 6.8% | |||
| 3 | 14.100đ | ↑ 14.6% | 12.300đ | Yếu | Rất tốt | Hợp lý | 6.28 | 0.00 | 36,66 T | ↑ 41.0% | |||
| 4 | 1.900đ | ↑ 11.8% | 1.700đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | Yếu | 9.32 | 0.00 | 49,79 T | ↑ 5.6% | ||
| 5 | 2.200đ | ↑ 10.0% | 2.000đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | Yếu | -7.49 | 0.00 | 81,11 T | ↑ 22.2% | ||
| 6 | 1.600đ | ↑ 0.0% | 1.600đ | Yếu | Tốt | Yếu | Yếu | -0.80 | 0.00 | 72,65 T | ↓ -5.9% | ||
| 7 | 1.600đ | ↑ 6.7% | 1.500đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | Yếu | -67.04 | 0.00 | 80 T | ↑ 0.0% | ||
| 8 | 6.100đ | ↑ 1.7% | 6.000đ | Yếu | Tốt | Yếu | Yếu | -5.69 | 0.00 | 119,81 T | ↓ -3.2% | ||
| 9 | 14.100đ | ↑ 0.7% | 14.000đ | Yếu | Tốt | Yếu | 7.38 | 0.00 | 130,41 T | ↑ 0.0% | |||
| 10 | 12.700đ | ↓ -1.6% | 12.900đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | Tốt | 5.33 | 0.00 | 134,18 T | ↓ -10.6% |
NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 10.200đ | ↓ -1.0% | 95,09 Tr | |
SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 11.450đ | ↑ 0.0% | 29,4 Tr | |
VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX | 12.300đ | ↓ -1.2% | 20,66 Tr | |
POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – Công ty cổ phần | 13.000đ | ↑ 2.4% | 18,11 Tr | |
VPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 23.400đ | ↑ 2.0% | 16,49 Tr | |
TCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 32.550đ | ↓ -0.2% | 16,45 Tr | |
SSI Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 20.100đ | ↓ -0.2% | 14,97 Tr | |
HPG Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa phát | 20.150đ | ↓ -0.7% | 12,79 Tr | |
BSR Công ty cổ phần – Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam | 31.400đ | ↓ -3.4% | 12,75 Tr | |
MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng Hải Việt Nam | 14.200đ | ↑ 1.1% | 8,93 Tr |
# | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 10.200đ | 10.600đ | 9.600đ | ↓ -100 | ↓ -1.0% | 95,09 Tr | ||
| 2 | SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 11.450đ | 11.450đ | 11.300đ | 0 | ↑ 0.0% | 29,4 Tr | ||
| 3 | VIXCông ty cổ phần Chứng khoán VIX | 12.300đ | 12.650đ | 12.300đ | ↓ -150 | ↓ -1.2% | 20,66 Tr | ||
| 4 | POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – Công ty cổ phần | 13.000đ | 13.300đ | 12.700đ | ↑ 300 | ↑ 2.4% | 18,11 Tr | ||
| 5 | VPBNgân hàng Thương mại cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 23.400đ | 23.400đ | 22.900đ | ↑ 450 | ↑ 2.0% | 16,49 Tr | ||
| 6 | TCBNgân hàng Thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 32.550đ | 32.850đ | 32.300đ | ↓ -50 | ↓ -0.2% | 16,45 Tr | ||
| 7 | SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 20.100đ | 20.550đ | 20.050đ | ↓ -50 | ↓ -0.2% | 14,97 Tr | ||
| 8 | HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa phát | 20.150đ | 20.500đ | 20.150đ | ↓ -150 | ↓ -0.7% | 12,79 Tr | ||
| 9 | BSRCông ty cổ phần – Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam | 31.400đ | 32.250đ | 31.150đ | ↓ -1100 | ↓ -3.4% | 12,75 Tr | ||
| 10 | MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng Hải Việt Nam | 14.200đ | 14.350đ | 13.950đ | ↑ 150 | ↑ 1.1% | 8,93 Tr |