Index Fintech - Nền tảng tài chính hàng đầu Việt nam
| Tên | Lần cuối | Cao | Thấp | T.đổi | % T.đổi | Khối lượng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời gian | IMP. | Chỉ báo/Sự kiện | Thực tế | Dự báo | Trước đó | Tác động |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Lần cuối | Cao | Thấp | T.đổi | % T.đổi | Khối lượng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời gian | IMP. | Chỉ báo/Sự kiện | Thực tế | Dự báo | Trước đó | Tác động |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nhận tin tức, cập nhật và báo cáo tiền điện tử mới nhất bằng cách đăng ký nhận bản tin miễn phí của chúng tôi.
Giấy phép số 4978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14 tháng 10 năm 2019 / Giấy phép SĐ, BS GP ICP số 2107/GP-TTĐT do Sở TTTT Hà Nội cấp ngày 13/7/2022.
© 2026 Index.vnMã | Giá trị hợp lý | Sức khoẻ tài chính | XH Dòng tiền | XH Tăng trưởng | XH lợi nhuận | XH phân tích | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6.500đ | ↑ 12.1% | 5.800đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | 10.69 | 0.00 | 26,25 T | ↑ 12.1% | |||
| 2 | 15.200đ | ↓ -14.6% | 17.800đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | 5.86 | 0.00 | 72,2 T | ↑ 18.8% | |||
| 3 | 2.400đ | ↑ 0.0% | 2.400đ | Yếu | Hợp lý | Yếu | Yếu | -7.95 | 0.00 | 89,7 T | ↑ 4.3% | ||
| 4 | 39.000đ | ↑ 0.0% | 39.000đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | 5.46 | 0.00 | 117,48 T | ↑ 5.4% | |||
| 5 | 9.900đ | ↑ 0.0% | 9.900đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | Hợp lý | 6.13 | 0.00 | 123,75 T | ↑ 10.0% | ||
| 6 | 15.300đ | ↑ 2.7% | 14.900đ | Yếu | Tốt | Yếu | 7.38 | 0.00 | 141,51 T | ↑ 11.5% | |||
| 7 | 3.590đ | ↓ -0.8% | 3.620đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | Yếu | 8.90 | 0.00 | 165,95 T | ↑ 12.2% | ||
| 8 | 5.100đ | ↑ 6.3% | 4.800đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | Yếu | -7.64 | 0.00 | 168,05 T | ↑ 13.3% | ||
| 9 | 20.300đ | ↑ 2.5% | 19.800đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | Rất tốt | 3.08 | 0.00 | 180,87 T | ↑ 6.3% | ||
| 10 | 8.630đ | ↓ -0.2% | 8.650đ | Yếu | Rất tốt | Yếu | Hợp lý | 7.78 | 0.00 | 184,51 T | ↑ 2.1% |
Phân tích cổ phiếu DPM là một trong những chủ đề nhận được sự quan tâm lớn của giới đầu tư trong năm 2026. Ngành phân bón bước vào giai đoạn mới với những chuyển dịch lớn về cả chính sách nội địa lẫn bối cảnh nguồn cung toàn…
SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 13.700đ | ↓ -0.4% | 42,04 Tr | |
VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX | 17.400đ | ↓ -0.3% | 25,14 Tr | |
VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 18.050đ | ↑ 2.0% | 18,04 Tr | |
POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – Công ty cổ phần | 14.500đ | ↑ 4.3% | 15,67 Tr | |
NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 12.950đ | ↑ 0.4% | 13,9 Tr | |
VRE Công ty cổ phần Vincom Retail | 30.700đ | ↑ 4.6% | 10,99 Tr | |
HPG Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa phát | 23.600đ | ↑ 0.0% | 10,49 Tr | |
TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | 16.250đ | ↑ 0.3% | 10,38 Tr | |
ACB Ngân hàng Thương mại CP Á Châu | 22.000đ | ↓ -0.9% | 9,86 Tr | |
SSI Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 27.200đ | ↑ 0.2% | 9,49 Tr |
# | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 13.700đ | 13.800đ | 13.600đ | ↓ -50 | ↓ -0.4% | 42,04 Tr | ||
| 2 | VIXCông ty cổ phần Chứng khoán VIX | 17.400đ | 17.600đ | 17.200đ | ↓ -50 | ↓ -0.3% | 25,14 Tr | ||
| 3 | VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 18.050đ | 18.150đ | 17.500đ | ↑ 350 | ↑ 2.0% | 18,04 Tr | ||
| 4 | POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – Công ty cổ phần | 14.500đ | 14.550đ | 13.800đ | ↑ 600 | ↑ 4.3% | 15,67 Tr | ||
| 5 | NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 12.950đ | 12.950đ | 12.550đ | ↑ 50 | ↑ 0.4% | 13,9 Tr | ||
| 6 | VRECông ty cổ phần Vincom Retail | 30.700đ | 31.400đ | 29.050đ | ↑ 1350 | ↑ 4.6% | 10,99 Tr | ||
| 7 | HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa phát | 23.600đ | 23.850đ | 23.600đ | 0 | ↑ 0.0% | 10,49 Tr | ||
| 8 | TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | 16.250đ | 16.250đ | 16.000đ | ↑ 50 | ↑ 0.3% | 10,38 Tr | ||
| 9 | ACBNgân hàng Thương mại CP Á Châu | 22.000đ | 22.300đ | 21.950đ | ↓ -200 | ↓ -0.9% | 9,86 Tr | ||
| 10 | SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 27.200đ | 27.450đ | 26.900đ | ↑ 50 | ↑ 0.2% | 9,49 Tr |