Bài phân tích cổ phiếu AG1 (Công ty Cổ phần 28.1 – Sàn UPCoM) dưới đây mang đến cái nhìn toàn diện, chiều sâu về bức tranh tài chính, hiệu quả kinh doanh cũng như sức khỏe bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp trong chu kỳ 2021 – 2025. Sau đợt tái cơ cấu hiệu quả từ giai đoạn sụt giảm năm 2021, phân tích cổ phiếu AG1 ghi nhận bước tăng trưởng bứt phá ngoạn mục: Doanh thu thuần năm 2025 đạt kỷ lục 384,75 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế duy trì đà hồi phục mạnh mẽ đạt 11,16 tỷ đồng, đi kèm hiệu suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ấn tượng ở mức 19,36%. Bài viết sẽ đi sâu bóc tách chi tiết từng khía cạnh tài chính, năng lực quản trị hàng tồn kho, cấu trúc nguồn vốn cho đến góc nhìn định giá và chiến lược đầu tư năm 2026.

Công ty Cổ phần 28.1 (Mã cổ phiếu AG1 - Sàn UPCoM) là doanh nghiệp có bề dày lịch sử hoạt động trong ngành kinh doanh thương mại, sản xuất công nghiệp và cung ứng dịch vụ tổng hợp.
Lịch sử hình thành và chặng đường phát triển
Tiền thân và quá trình cổ phần hóa: Doanh nghiệp tiền thân được thành lập nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất, kinh doanh và cung ứng hàng hóa phụ trợ. Qua quá trình chuyển đổi mô hình sang Công ty Cổ phần, AG1 đã chính thức niêm yết và giao dịch cổ phiếu trên sàn UPCoM, tạo nền tảng minh bạch hóa thông tin và tiếp cận nguồn vốn trên thị trường chứng khoán.
Giai đoạn tái cấu trúc (2021 - 2025): Đứng trước những biến động lớn của chi phí nguyên vật liệu và áp lực cạnh tranh thị trường trong năm 2021, Ban điều hành AG1 đã thực hiện tái cơ cấu toàn diện: thoái vốn khỏi các mảng kinh doanh kém hiệu quả, cắt giảm nợ vay ngân hàng, thắt chặt quy trình quản trị hàng tồn kho và tập trung dòng tiền vào các sản phẩm dịch vụ cốt lõi có biên lợi nhuận cao.
Lợi thế cạnh tranh và mô hình kinh doanh
Bức tranh hoạt động kinh doanh giai đoạn 2021 – 2025 của AG1 cho thấy sự đảo chiều ngoạn mục từ mức lỗ nặng năm 2021 sang chuỗi tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận liên tục.
| Chỉ tiêu kết quả kinh doanh (Đơn vị: tỷ đồng) | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu HĐKD | 139,54 | 262,72 | 269,02 | 337,51 | 384,76 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 0,00 | 0,10 | 0,01 | 0,00 | 0,00 |
| 3. Doanh thu thuần | 139,54 | 262,61 | 269,01 | 337,51 | 384,76 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 133,27 | 224,07 | 229,67 | 297,82 | 340,24 |
| 5. Lợi nhuận gộp | 6,26 | 38,54 | 39,34 | 39,69 | 44,52 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 0,53 | 3,99 | 2,55 | 1,44 | 3,27 |
| 7. Chi phí tài chính | 1,70 | 4,06 | 1,32 | 0,24 | 0,30 |
| -- Trong đó: Chi phí lãi vay | 1,13 | 0,86 | 0,88 | 0,11 | 0,00 |
| 8. Chi phí bán hàng | 1,97 | 2,94 | 2,40 | 2,58 | 2,56 |
| 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 16,74 | 23,06 | 27,20 | 30,43 | 30,76 |
| 10. LN thuần từ HĐKD | -13,63 | 12,47 | 10,97 | 7,87 | 14,18 |
| 11. Lợi nhuận khác | 0,61 | 0,32 | 0,03 | 3,16 | -0,00 |
| 12. Tổng LNTT | -13,02 | 12,79 | 11,01 | 11,03 | 14,18 |
| 13. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0,00 | 0,00 | 0,21 | 2,40 | 3,02 |
| 14. LNST cổ đông công ty mẹ | -13,02 | 12,79 | 10,80 | 8,63 | 11,16 |
Tăng trưởng doanh thu thuần bứt phá
Khi phân tích cổ phiếu AG1, doanh thu thuần chính là điểm sáng nổi bật. Doanh thu thuần năm 2025 vọt lên mốc 384,76 tỷ đồng, tăng 14,0% so với năm 2024 (337,51 tỷ đồng) và tăng tới 175,7% so với năm 2021 (139,54 tỷ đồng). Mức mở rộng doanh thu liên tục qua các năm cho thấy quy mô thị trường cũng như sức tiêu thụ sản phẩm/dịch vụ của AG1 không ngừng gia tăng.
Lợi nhuận gộp duy trì trên 44,5 tỷ đồng
Lợi nhuận gộp năm 2025 đạt 44,52 tỷ đồng, tăng 12,2% so với năm 2024 (39,69 tỷ đồng). Tỷ lệ lãi gộp duy trì ổn định ở mức 11,57%, thể hiện khả năng quản trị giá vốn hàng bán hiệu quả trong bối cảnh chi phí nguyên vật liệu đầu vào có nhiều biến động.
Xóa sạch chi phí lãi vay, Lợi nhuận sau thuế tăng 29,3%
Điểm cộng cực kỳ lớn trong báo cáo tài chính năm 2025 của AG1 là chi phí lãi vay đã giảm hoàn toàn về 0 đồng (so với 114,9 triệu đồng năm 2024 và hơn 1,12 tỷ đồng năm 2021). Nhờ loại bỏ áp lực gánh nặng nợ vay ngân hàng và kiểm soát tốt chi phí bán hàng (chỉ chiếm 2,56 tỷ đồng), Lợi nhuận trước thuế năm 2025 đạt 14,18 tỷ đồng (tăng 28,6%).
Lợi nhuận sau thuế cổ đông công ty mẹ đạt 11,16 tỷ đồng, tăng trưởng 29,3% so với năm 2024 (8,63 tỷ đồng), đưa EPS tăng từ 1.774,66 đồng lên 2.294,79 đồng/cổ phiếu.
Bảng cân đối kế toán của AG1 phản ánh sự gia tăng chất lượng tài sản ngắn hạn và tính tự chủ tài chính rất cao.
| Tài sản & Nguồn vốn | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN | 70.810.790.648 | 112.983.075.135 | 128.660.408.494 | 135.967.622.195 | 145.047.321.035 |
| I. Tiền & tương đương tiền | 8.370.695.514 | 7.754.754.172 | 6.804.199.578 | 40.157.015.524 | 17.229.224.009 |
| II. Các khoản phải thu ngắn hạn | 15.751.028.079 | 13.424.249.825 | 26.648.944.939 | 14.811.444.644 | 48.161.431.655 |
| III. Tổng hàng tồn kho | 46.606.689.705 | 90.138.303.318 | 93.402.244.974 | 78.826.891.496 | 77.056.556.959 |
| IV. Tài sản ngắn hạn khác | 82.377.350 | 1.665.767.820 | 1.805.019.003 | 2.172.270.531 | 2.600.108.412 |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 20.338.759.915 | 18.062.651.758 | 15.455.013.598 | 15.571.929.307 | 15.216.467.512 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 |
| II. Tài sản cố định | 18.606.785.263 | 17.220.745.917 | 15.194.301.389 | 14.956.267.431 | 12.373.900.615 |
| III. Tài sản dở dang dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.314.814.815 |
| IV. Tài sản dài hạn khác | 1.721.974.652 | 831.905.841 | 250.712.209 | 605.661.876 | 1.517.752.082 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 91.149.550.563 | 131.045.726.893 | 144.115.422.092 | 151.539.551.502 | 160.263.788.547 |
| A. NỢ PHẢI TRẢ | 63.466.346.319 | 90.576.205.897 | 93.227.725.693 | 94.606.840.246 | 101.901.124.031 |
| I. Nợ ngắn hạn | 63.466.346.319 | 90.576.205.897 | 93.227.725.693 | 94.606.840.246 | 101.901.124.031 |
| II. Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| B. VỐN CHỦ SỞ HỮU | 27.683.204.244 | 40.469.520.996 | 50.887.696.399 | 56.932.711.256 | 58.362.664.516 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 91.149.550.563 | 131.045.726.893 | 144.115.422.092 | 151.539.551.502 | 160.263.788.547 |
Những điểm sáng trong cơ cấu tài sản và nguồn vốn
Các chỉ số tài chính của AG1 minh chứng cho năng lực quản trị vốn lưu động xuất sắc và khả năng sinh lời trên vốn chủ sở hữu vượt trội.
| Nhóm chỉ tiêu | Chỉ số phân tích | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khả năng sinh lợi | Tỷ lệ lãi ròng (%) | -9,33% | 4,87% | 4,01% | 2,56% | 2,90% |
| Tỷ lệ lãi gộp (%) | 4,49% | 14,68% | 14,63% | 11,76% | 11,57% | |
| Tỷ lệ EBIT (%) | -8,52% | 5,20% | 4,42% | 3,30% | 3,69% | |
| Hiệu quả quản lý | ROA (%) | -13,91% | 11,51% | 7,85% | 5,84% | 7,16% |
| ROE (%) | -38,07% | 37,52% | 23,64% | 16,01% | 19,36% | |
| ROIC (%) | -26,70% | 30,38% | 23,92% | 7,37% | 38,55% | |
| ROCE (%) | -34,73% | 40,05% | 26,02% | 20,67% | 24,59% | |
| Khả năng hoạt động | Vòng quay tổng tài sản | 1,49 | 2,36 | 1,96 | 2,28 | 2,47 |
| Vòng quay hàng tồn kho | 2,84 | 3,26 | 2,50 | 3,46 | 4,37 | |
| Vòng quay các khoản phải thu | 9,68 | 18,81 | 14,12 | 17,68 | 13,64 | |
| Vòng quay tài sản ngắn hạn | 1,99 | 2,86 | 2,23 | 2,55 | 2,74 | |
| Sức mạnh tài chính | Thanh toán hiện hành (lần) | 1,12 | 1,25 | 1,38 | 1,44 | 1,42 |
| Thanh toán nhanh (lần) | 0,38 | 0,23 | 0,36 | 0,58 | 0,64 | |
| Nợ / Vốn chủ sở hữu (lần) | 2,29 | 2,24 | 1,83 | 1,66 | 1,75 |
ROE vọt lên 19,36%, ROIC đạt kỷ lục 38,55%
Sự hồi phục trong chất lượng vận hành của AG1 được thể hiện qua các chỉ số hiệu quả sinh lời:
Vòng quay hàng tồn kho tăng vọt lên 4,37 vòng/năm
Một trong những chỉ số quản trị vận hành xuất sắc nhất khi phân tích cổ phiếu AG1 là Vòng quay hàng tồn kho. Chỉ số này tăng trưởng liên tục từ 2,50 vòng (năm 2023) lên 3,46 vòng (năm 2024) và vọt lên 4,37 vòng/năm vào năm 2025. Việc rút ngắn thời gian giải phóng hàng tồn kho giúp AG1 cắt giảm chi phí lưu kho, hạn chế rủi ro giảm giá hàng tồn kho và tối ưu hóa dòng tiền quay vòng.
Chỉ số thanh toán an toàn
Chỉ số thanh toán hiện hành duy trì ở mức 1,42 lần, đảm bảo khả năng hoàn trả các khoản nợ ngắn hạn đến hạn. Tỷ lệ thanh toán nhanh cải thiện từ 0,38 lần (năm 2021) lên 0,64 lần (năm 2025), củng cố độ an toàn thanh khoản cho doanh nghiệp.
| Chỉ số định giá | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| P/E (lần) | -2,88 | 1,83 | 3,38 | 7,55 | 5,32 |
| P/B (lần) | 1,35 | 0,58 | 0,72 | 1,14 | 1,02 |
| P/S (lần) | 0,27 | 0,09 | 0,14 | 0,19 | 0,15 |
| EPS (Đồng) | -2.676,67 | 2.629,12 | 2.219,91 | 1.774,66 | 2.294,79 |
Cập nhật định giá thị trường thực tế năm 2026
Dữ liệu giao dịch cập nhật năm 2026:
Phân tích kỹ thuật (Technical Analysis)
Quan sát biểu đồ kỹ thuật 5 năm của AG1 trên sàn UPCoM:
Xu hướng giá (Trend): Sau đợt giảm sâu tích lũy đáy giai đoạn 2022 - 2023 ở vùng giá 4.000 – 6.000 đồng/cổ phiếu, AG1 đã thiết lập xu hướng tăng giá trung và dài hạn rõ nét. Thị giá đã bứt phá mạnh mẽ vượt qua vùng 8.000 đồng và đâm thấu ngưỡng 12.000 đồng/cổ phiếu.
Các đường trung bình động (MA): Thị giá hiện tại (11.500 đồng) đang nằm trên cả đường MA10 (11,37) và đường MA50 (10,94). Việc duy trì vị thế trên các đường MA ngắn và trung hạn xác nhận xu hướng tăng giá vẫn được bảo toàn.
Đặc tính thanh khoản (Liquidity): Khối lượng giao dịch của AG1 mang tính chất cổ phiếu quy mô vốn hóa nhỏ (Small-cap) và cơ cấu cổ đông tương đối cô đặc. Thanh khoản trung bình 10 ngày đạt 1.480 cổ phiếu/phiên. Điều này đòi hỏi nhà đầu tư cần áp dụng chiến lược gom mua tích lũy kiên nhẫn.
Khi phân tích cổ phiếu AG1, những yếu tố hỗ trợ đà tăng giá của cổ phiếu bao gồm:
Chiến lược giao dịch