Nhận tin tức, cập nhật và báo cáo tiền điện tử mới nhất bằng cách đăng ký nhận bản tin miễn phí của chúng tôi.
Giấy phép số 4978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14 tháng 10 năm 2019 / Giấy phép SĐ, BS GP ICP số 2107/GP-TTĐT do Sở TTTT Hà Nội cấp ngày 13/7/2022.
© 2026 Index.vn| Cấu trúc | Loại | Cổ phiếu phổ thông nắm giữ | % Cổ phiếu đang lưu hành | Giá Trị Thị Trường |
|---|---|---|---|---|
Quỹ Tương Hỗ & ETF | 12,728,800 | 4.95% | 194.750.640.000đ | |
Tổ Chức Đầu Tư | 60,710,050 | 13.64% | 928.863.765.000đ | |
Cá Nhân & Đại Chúng | 493,977,225 | 81.41% | 7.557.851.542.500đ | |
| Tổng | 567,416,075 | 100.00% | 8.681.465.947.500đ |
Đơn Vị Nắm Giữ | % cổ quyền | Cổ Phần Nắm Giữ | Ngày Báo Cáo | Giá Trị Thị Trường |
|---|---|---|---|---|
| Đoàn Văn Bình | 18.90% | 107,236,713 | 31/12/2025 | 1.640.721.708,9đ |
| Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư Trường Thuận | 8.26% | 46,856,250 | 7/8/2025 | 716.900.625đ |
| PYN Elite Fund (Non-Ucits) | 4.95% | 12,728,800 | 7/1/2022 | 194.750.640đ |
| Phạm Trường Sơn | 4.90% | 12,616,386 | 31/12/2021 | 193.030.705,8đ |
| Phạm Thị Mai Lan | 0.45% | 1,167,436 | 28/2/2022 | 17.861.770,8đ |
| Đỗ Phương Anh | 0.44% | 2,469,929 | 31/12/2025 | 37.789.913,7đ |
| Công ty Tài chính TNHH MTV Bưu Điện | 0.44% | 1,125,000 | 21/2/2019 | 17.212.500đ |
| Đỗ Tú Anh | 0.07% | 170,400 | 30/6/2021 | 2.607.120đ |
| Đào Thị Tân | 0.04% | 102,057 | 30/6/2021 | 1.561.472,1đ |
| Trần Trung Kết | 0.03% | 182,382 | 31/12/2025 | 2.790.444,6đ |
Đơn Vị Nắm Giữ | % cổ quyền | Cổ Phần Nắm Giữ | Ngày Báo Cáo | Giá Trị Thị Trường |
|---|---|---|---|---|
| PYN Elite Fund (Non-Ucits) | 4.95% | 12,728,800 | 7/1/2022 | 194.750.640đ |