Nhận tin tức, cập nhật và báo cáo tiền điện tử mới nhất bằng cách đăng ký nhận bản tin miễn phí của chúng tôi.
Giấy phép số 4978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14 tháng 10 năm 2019 / Giấy phép SĐ, BS GP ICP số 2107/GP-TTĐT do Sở TTTT Hà Nội cấp ngày 13/7/2022.
© 2026 Index.vn| Cấu trúc | Loại | Cổ phiếu phổ thông nắm giữ | % Cổ phiếu đang lưu hành | Giá Trị Thị Trường |
|---|---|---|---|---|
Quỹ Tương Hỗ & ETF | 7,095,483 | 7.80% | 50.377.929.300đ | |
Tổ Chức Đầu Tư | 9,995,483 | 9.45% | 70.967.929.300đ | |
Cá Nhân & Đại Chúng | 176,515,239 | 82.74% | 1.253.258.196.900đ | |
| Tổng | 193,606,205 | 100.00% | 1.374.604.055.500đ |
| Nguyễn Phúc Long | 19.68% | 38,110,093 | 31/12/2025 | 270.581.660,3đ |
| Park Jin Ku | 9.13% | 17,670,400 | 31/12/2024 | 125.459.840đ |
| Nguyễn Văn Nghĩa | 4.89% | 9,468,033 | 30/12/2025 | 67.223.034,3đ |
| PYN Elite Fund (Non-Ucits) | 4.14% | 3,767,300 | 4/10/2018 | 26.747.830đ |
| Asean Deep Value Fund | 3.66% | 3,328,183 | 20/6/2018 | 23.630.099,3đ |
| Hồ Thanh Hương | 1.75% | 3,380,248 | 31/12/2025 | 23.999.760,8đ |
| CTCP Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | 1.65% | 2,900,000 | 26/12/2022 | 20.590.000đ |
| Cao Văn Anh | 0.75% | 1,320,160 | 1/9/2021 | 9.373.136đ |
| Lê Thị Mơ | 0.67% | 1,174,950 | 1/9/2021 | 8.342.145đ |
| Phạm Thị Hồng Nhung | 0.45% | 800,000 | 1/9/2021 | 5.680.000đ |
| PYN Elite Fund (Non-Ucits) | 4.14% | 3,767,300 | 4/10/2018 | 26.747.830đ |
| Asean Deep Value Fund | 3.66% | 3,328,183 | 20/6/2018 | 23.630.099,3đ |