Bài viết Phân tích cổ phiếu HPT (CTCP Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT) mang đến cái nhìn toàn diện, chuyên sâu về bức tranh tài chính giai đoạn 2016 – 2020, đánh giá chất lượng tài sản, hiệu quả hoạt động kinh doanh, năng lực sinh lời cũng như diễn biến kỹ thuật thực tế của mã cổ phiếu này trên sàn UPCoM. Là một trong những doanh nghiệp tiên phong trong lĩnh vực tích hợp hệ thống, an toàn thông tin và giải pháp phần mềm tại Việt Nam, HPT thể hiện nền tảng tài chính ổn định cùng khả năng duy trì dòng tiền thương mại tích cực qua các chu kỳ kinh tế.

CTCP Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT (Mã chứng khoán: HPT - Sàn UPCoM) được thành lập từ năm 1995, là một trong những thương hiệu công nghệ có lịch sử lâu đời và uy tín hàng đầu tại thị trường Việt Nam.
Lĩnh vực hoạt động cốt lõi:
Quy mô vốn hóa và cổ phiếu:
Kết quả kinh doanh của HPT thể hiện sự tăng trưởng bền vững về quy mô doanh thu và lợi nhuận gộp. Mặc dù chi phí bán hàng tăng cao trong năm 2020 do mở rộng quy mô thị trường và đầu tư nhân sự, công ty vẫn duy trì được hiệu quả lợi nhuận ròng tích cực.
| Chỉ tiêu kinh doanh | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu HĐKD | 924.156.902.263 | 902.856.944.099 | 787.194.350.967 | 832.183.581.577 | 905.289.766.031 |
| 2. Các khoản giảm trừ | 29.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3. Doanh thu thuần | 924.127.202.263 | 902.856.944.099 | 787.194.350.967 | 832.183.581.577 | 905.289.766.031 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 828.239.861.711 | 799.171.370.140 | 670.321.790.793 | 697.613.482.757 | 747.205.947.637 |
| 5. Lợi nhuận gộp | 95.887.340.552 | 103.685.573.959 | 116.872.560.174 | 134.570.098.820 | 158.083.818.394 |
| 6. Doanh thu tài chính | 1.282.404.121 | 1.133.553.928 | 1.306.808.104 | 1.005.968.278 | 1.684.640.514 |
| 7. Chi phí tài chính | 5.687.021.625 | 4.611.909.163 | 7.887.796.703 | 5.425.873.420 | 7.022.845.271 |
| Trong đó: Chi phí lãi vay | 5.203.109.311 | 5.467.927.336 | 6.094.326.696 | 5.151.304.743 | 6.359.736.780 |
| 8. Lãi/lỗ CT liên kết | -953.153.106 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 57.253.209.954 | 66.664.561.041 | 70.227.991.727 | 80.395.964.064 | 110.150.917.536 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 27.771.873.603 | 25.499.368.917 | 28.729.613.283 | 36.400.828.563 | 41.627.185.950 |
| 11. LNTT từ HĐKD | 5.504.486.385 | 8.043.288.766 | 11.333.966.565 | 13.353.401.051 | 967.510.151 |
| 12. Thu nhập khác | 6.958.180.023 | 7.920.507.395 | 6.645.825.790 | 8.453.245.197 | 12.946.835.814 |
| 13. Chi phí khác | 442.631.270 | 1.574.653.500 | 136.830.921 | 591.543.935 | 652.831.937 |
| 14. Lợi nhuận khác | 6.515.548.753 | 6.345.853.895 | 6.508.994.869 | 7.861.701.262 | 12.294.003.877 |
| 15. Tổng LNTT | 12.020.035.138 | 14.389.142.661 | 17.842.961.434 | 21.215.102.313 | 13.261.514.028 |
| 18. Chi phí thuế TNDN | 2.651.443.340 | 2.617.191.931 | 3.584.018.295 | 4.252.171.032 | 2.654.258.456 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế | 9.368.591.798 | 11.771.950.730 | 14.258.943.139 | 16.962.931.281 | 10.607.255.572 |
Doanh thu thuần ổn định ở mức cao: Doanh thu thuần duy trì đều đặn ở mức xấp xỉ 800 - 900 tỷ đồng/năm. Năm 2020 ghi nhận phục hồi ấn tượng đạt 905,29 tỷ đồng (+8,78% so với năm 2019), khẳng định nhu cầu đầu tư CNTT của các doanh nghiệp đối tác vẫn rất lớn.
Biên lợi nhuận gộp mở rộng liên tục: Điểm sáng nhất trong mô hình kinh doanh của HPT là lợi nhuận gộp tăng trưởng liên tục từ 95,89 tỷ đồng (2016) lên 158,08 tỷ đồng (2020). Điều này cho thấy công ty đã dịch chuyển cơ cấu revenue từ tích hợp phần cứng đơn thuần sang các mảng có giá trị gia tăng cao hơn như phần mềm, tư vấn an toàn thông tin và dịch vụ bảo trì.
Chi phí vận hành tăng trong năm 2020: Chi phí bán hàng năm 2020 tăng mạnh lên 110,15 tỷ đồng (so với 80,40 tỷ đồng năm 2019), chi phí quản lý tăng lên 41,63 tỷ đồng. Sự gia tăng chi phí này nhằm mở rộng đội ngũ nhân sự chuyên gia và đẩy mạnh tìm kiếm hợp đồng mới, khiến LNST năm 2020 sụt giảm về mức 10,61 tỷ đồng sau khi đạt đỉnh 16,96 tỷ đồng vào năm 2019.
Đặc thù hoạt động của một doanh nghiệp tích hợp hệ thống và dịch vụ CNTT thể hiện rất rõ qua cơ cấu tài sản chiếm tỷ trọng lớn ở tài sản ngắn hạn.
| Tài sản | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN | 369.967.247.150 | 385.619.672.962 | 295.806.973.612 | 374.419.702.065 | 294.625.107.924 |
| I. Tiền & tương đương tiền | 31.137.212.964 | 14.595.040.001 | 37.839.985.405 | 33.064.793.825 | 24.405.413.696 |
| II. Đầu tư tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| III. Phải thu ngắn hạn | 255.487.947.752 | 318.352.027.256 | 233.777.575.053 | 295.084.254.236 | 225.669.595.645 |
| IV. Hàng tồn kho | 82.202.936.460 | 51.623.385.282 | 22.858.399.679 | 44.206.393.368 | 43.714.495.029 |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 1.139.149.974 | 1.049.220.423 | 1.331.013.475 | 2.064.260.636 | 835.603.554 |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 20.171.864.192 | 17.296.201.465 | 19.357.127.962 | 38.486.326.508 | 43.680.564.313 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2.225.715.641 | 1.500.043.668 | 1.752.523.693 | 1.203.051.700 | 942.675.900 |
| II. Tài sản cố định | 2.135.682.397 | 1.313.412.180 | 681.229.833 | 8.832.968.709 | 31.285.876.207 |
| IV. Tài sản dở dang dài hạn | 7.460.294.820 | 8.827.577.904 | 12.950.816.585 | 24.607.055.233 | 0 |
| V. Đầu tư tài chính dài hạn | 6.948.806.894 | 2.524.400.000 | 654.330.000 | 654.330.000 | 654.330.000 |
| VI. Tài sản dài hạn khác | 1.401.364.440 | 3.130.767.713 | 3.318.227.851 | 3.188.920.866 | 10.797.682.206 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 390.139.111.342 | 402.915.874.427 | 315.164.101.574 | 412.906.028.573 | 338.305.672.237 |
Tài sản ngắn hạn chiếm ưu thế tuyệt đối: Tài sản ngắn hạn luôn chiếm từ 87% đến 95% tổng tài sản của HPT qua các năm (năm 2020 chiếm 87,09%). Doanh nghiệp không thâm dụng vốn vào nhà xưởng hay cố định hóa dòng tiền.
Khoản phải thu ngắn hạn lớn: Phải thu ngắn hạn từ khách hàng dao động từ 225 - 318 tỷ đồng (chiếm khoảng 66% - 78% tài sản ngắn hạn). Đây là đặc thù mô hình cung cấp thiết bị và dự án phần mềm cho khối ngân hàng, doanh nghiệp lớn – các dự án thường có kỳ thanh toán theo tiến độ nghiệm thu nghiệm thu hợp đồng.
Hàng tồn kho được kiểm soát gọn gàng: Hàng tồn kho giảm đáng kể từ mức 82,20 tỷ đồng (2016) xuống còn 43,71 tỷ đồng (2020), chủ yếu là các thiết bị phần cứng, linh kiện phục vụ các hợp đồng chuẩn bị bàn giao.
Chuyển dịch Tài sản dở dang sang TSCĐ năm 2020: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang trong giai đoạn 2016 - 2019 (đạt 24,61 tỷ năm 2019) đã hoàn tất và kết chuyển toàn bộ vào Tài sản cố định trong năm 2020 (đưa giá trị còn lại TSCĐ tăng từ 8,83 tỷ lên 31,29 tỷ đồng).
Cơ cấu nguồn vốn của HPT phản ánh việc doanh nghiệp chủ yếu dùng nguồn vốn vay ngắn hạn để tài trợ cho tài sản lưu động (khoản phải thu và hàng tồn kho).
| Nguồn vốn | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| A. NỢ PHẢI TRẢ | 297.768.535.021 | 306.720.616.403 | 214.972.544.025 | 307.408.451.635 | 231.449.691.954 |
| I. Nợ ngắn hạn | 297.530.246.744 | 305.220.616.403 | 212.298.744.025 | 300.243.408.272 | 225.131.132.676 |
| II. Nợ dài hạn | 238.288.277 | 1.500.000.000 | 2.673.800.000 | 7.165.043.363 | 6.318.559.278 |
| B. VỐN CHỦ SỞ HỮU | 92.370.576.321 | 96.195.258.024 | 100.191.557.549 | 105.497.576.938 | 106.855.980.283 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 390.139.111.342 | 402.915.874.427 | 315.164.101.574 | 412.906.028.573 | 338.305.672.237 |
Tích lũy Vốn chủ sở hữu bền vững: Vốn chủ sở hữu tăng trưởng đều đặn qua các năm nhờ tích lũy lợi nhuận giữ lại, tăng từ 92,37 tỷ đồng (2016) lên 106,86 tỷ đồng (2020).
Giảm áp lực đòn bẩy tài chính: Tỷ lệ Nợ/VCSH giảm rõ rệt từ 3,22 lần (2016) xuống còn 2,17 lần (2020). Sự sụt giảm này giúp hạ bớt rủi ro tài chính cho doanh nghiệp khi lãi suất thị trường có biến động.
Cơ cấu nợ tập trung hoàn toàn ở ngắn hạn: Nợ dài hạn của HPT chiếm tỷ trọng rất nhỏ (chỉ 6,32 tỷ đồng năm 2020), phần lớn nợ ngắn hạn đến từ vay ngắn hạn ngân hàng phục vụ lưu động và các khoản phải trả người bán.
HPT thể hiện hiệu suất quản lý tài sản rất tích cực cùng các chỉ số định giá hấp dẫn trong giai đoạn phân tích.
| Nhóm chỉ số | Chỉ tiêu | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khả năng sinh lời | Tỷ lệ lãi ròng (%) | 1,01 | 1,30 | 1,81 | 2,04 | 1,17 |
| Tỷ lệ lãi gộp (%) | 10,38 | 11,48 | 14,85 | 16,17 | 17,46 | |
| Tỷ lệ EBIT (%) | 1,86 | 2,20 | 3,04 | 3,17 | 2,17 | |
| Tỷ lệ lãi từ HĐKD (%) | 0,60 | 0,89 | 1,44 | 1,60 | 0,11 | |
| Hiệu quả quản lý | ROA (%) | 2,48 | 2,97 | 3,97 | 4,66 | 2,82 |
| ROE (%) | 10,41 | 12,49 | 14,52 | 16,49 | 9,99 | |
| ROIC (%) | 7,89 | 9,59 | 11,13 | 13,25 | 9,73 | |
| ROCE (%) | 19,08 | 20,87 | 23,87 | 24,47 | 17,38 | |
| Sức mạnh tài chính | Thanh toán hiện hành (lần) | 1,24 | 1,26 | 1,39 | 1,25 | 1,31 |
| Thanh toán nhanh (lần) | 0,96 | 1,09 | 1,28 | 1,09 | 1,11 | |
| Thanh toán lãi vay (lần) | 3,31 | 3,63 | 3,93 | 5,12 | 3,09 | |
| Nợ / VCSH (lần) | 3,22 | 3,19 | 2,15 | 2,91 | 2,17 | |
| Khả năng hoạt động | Vòng quay tổng tài sản (lần) | 2,44 | 2,28 | 2,19 | 2,29 | 2,41 |
| Vòng quay hàng tồn kho (lần) | 12,82 | 11,94 | 18,00 | 20,81 | 17,00 | |
| Vòng quay các khoản phải thu | 3,61 | 3,36 | 3,10 | 3,35 | 3,67 | |
| Vòng quay TSNH (lần) | 2,58 | 2,39 | 2,31 | 2,48 | 2,71 | |
| Chỉ số định giá | EPS (đồng) | 1.396,52 | 1.595,28 | 1.932,31 | 2.298,74 | 1.306,80 |
| P/E (lần) | 4,44 | 4,83 | 4,66 | 3,31 | 7,81 | |
| P/B (lần) | 0,45 | 0,59 | 0,66 | 0,53 | 0,77 | |
| P/S (lần) | 0,05 | 0,06 | 0,08 | 0,07 | 0,09 |
Diễn biến thị giá thực tế của HPT cho thấy cổ phiếu đang nằm trong một xu hướng tích lũy nâng nền dài hạn.
Đánh giá xu hướng đồ thị giá:
Cơ hội tiềm năng:
Rủi ro trọng yếu:
Chiến lược đầu tư:
Đối với nhà đầu tư ngắn hạn/lướt sóng: Do thanh khoản cổ phiếu ở mức thấp (KLTB 10 ngày ~ 390 cổ phiếu), việc giao dịch ngắn hạn đối mặt với rủi ro thanh khoản. Nhà đầu tư nên kiên nhẫn chờ đợi các phiên bứt phá đi kèm khối lượng gia tăng đột biến.
Đối với nhà đầu tư trung và dài hạn: HPT là mã cổ phiếu công nghệ có giá trị nội tại tốt, biên lợi nhuận gộp mở rộng và tiềm năng hưởng lợi lớn từ xu hướng chuyển đổi số. Nhà đầu tư có thể cân nhắc tích lũy cổ phiếu ở các vùng giá điều chỉnh quanh 25.000 - 27.000 VNĐ cho mục tiêu đầu tư dài hạn.