Nhận tin tức, cập nhật và báo cáo tiền điện tử mới nhất bằng cách đăng ký nhận bản tin miễn phí của chúng tôi.
Giấy phép số 4978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14 tháng 10 năm 2019 / Giấy phép SĐ, BS GP ICP số 2107/GP-TTĐT do Sở TTTT Hà Nội cấp ngày 13/7/2022.
© 2026 Index.vn| Cấu trúc | Loại | Cổ phiếu phổ thông nắm giữ | % Cổ phiếu đang lưu hành | Giá Trị Thị Trường |
|---|---|---|---|---|
Quỹ Tương Hỗ & ETF | 800,000 | 3.57% | 53.280.000.000đ | |
Tổ Chức Đầu Tư | 20,568,128 | 91.83% | 1.369.837.324.800đ | |
Cá Nhân & Đại Chúng | 1,030,246 | 4.60% | 68.614.383.600đ | |
| Tổng | 22,398,374 | 100.00% | 1.491.731.708.400đ |
| Công ty TNHH Masan HPC | 52.25% | 11,703,630 | 31/12/2024 | 779.461.758đ |
| Tập đoàn Hóa chất Việt Nam | 36.00% | 8,064,498 | 31/12/2025 | 537.095.566,8đ |
| Jom Silkkitie Asia Equity Investment Fund | 3.57% | 800,000 | 17/9/2019 | 53.280.000đ |
| Thái Thị Hồng Yến | 0.51% | 113,122 | 31/12/2021 | 7.533.925,2đ |
| Peter Eric Dennis | 0.38% | 84,800 | 1/1/2015 | 5.647.680đ |
| Nguyễn Đăng Quang | 0.14% | 30,417 | 31/12/2020 | 2.025.772,2đ |
| Andreas Karall | 0.12% | 26,100 | 1/1/2015 | 1.738.260đ |
| Trần Thị Ái Liên | 0.06% | 12,952 | 30/6/2022 | 862.603,2đ |
| Nguyễn Thị Hồng Châu | 0.01% | 1,839 | 30/6/2020 | 122.477,4đ |
| Jom Silkkitie Asia Equity Investment Fund | 3.57% | 800,000 | 17/9/2019 | 53.280.000đ |