Giai đoạn 2021–2025 ghi nhận nhiều biến động trong chu kỳ kinh doanh của Công ty Cổ phần Real Estate 11 (Địa ốc 11 - Mã cổ phiếu D11 - Sàn HNX). Sau hai năm trầm lắng (2023–2024) do ảnh hưởng chung của thị trường bất động sản, D11 đã chứng kiến sự bứt phá mạnh mẽ về quy mô doanh thu trong năm 2025, đạt 212.284.856.816 đồng (gấp hơn 2 lần năm 2024), kéo theo lợi nhuận sau thuế phục hồi lên mức 8.645.489.272 đồng.
Sở hữu cơ cấu tài sản tương đối an toàn với lượng tiền mặt tăng vọt lên 68.101.018.340 đồng cùng danh mục bất động sản đầu tư chiếm tỷ trọng lớn, D11 đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư giá trị khi thị giá 10.500 đồng/cổ phiếu đang chiết khấu sâu so với giá trị sổ sách (P/B chỉ 0,46 lần).
Bài phân tích cổ phiếu D11 chi tiết dưới đây sẽ mổ xẻ toàn diện bức tài chính 5 năm của doanh nghiệp giữ nguyên giá trị chi tiết từng đồng.
CTCP Real Estate 11 (Địa ốc 11) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được cổ phần hóa, niêm yết trên sàn HNX. Lĩnh vực hoạt động cốt lõi của công ty bao gồm:
Thông tin giao dịch thị trường
Sau đỉnh cao doanh thu năm 2021, D11 trải qua giai đoạn sụt giảm sâu vào năm 2023 trước khi phục hồi mạnh mẽ về quy mô kinh doanh trong năm 2025.
| Chỉ tiêu kinh doanh | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu HĐKD | 298.505.534.233 | 133.912.266.117 | 34.876.498.058 | 106.293.882.447 | 212.284.856.816 |
| 2. Các khoản giảm trừ DT | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3. Doanh thu thuần | 298.505.534.233 | 133.912.266.117 | 34.876.498.058 | 106.293.882.447 | 212.284.856.816 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 223.190.698.599 | 87.702.229.220 | 15.846.618.961 | 90.285.260.231 | 189.446.757.990 |
| 5. Lợi nhuận gộp | 75.314.835.634 | 46.210.036.897 | 19.029.879.097 | 16.008.622.216 | 22.838.098.826 |
| 6. Doanh thu tài chính | 4.085.357.474 | 957.217.863 | 737.396.050 | 6.314.267.643 | 20.499.402.562 |
| 7. Chi phí tài chính | 4.527.600.431 | 5.160.808.470 | 3.102.572.241 | 6.748.573.315 | 20.229.403.248 |
| Trong đó: Chi phí lãi vay | 4.527.600.431 | 1.794.213.084 | 35.285.411 | 0 | 0 |
| 8. Chi phí bán hàng | 1.976.630.377 | 2.191.669.768 | 1.001.022.553 | 413.006.956 | 0 |
| 9. Chi phí quản lý DN | 16.250.423.176 | 12.476.530.475 | 9.995.279.956 | 14.495.574.197 | 12.954.875.866 |
| 10. LN thuần từ HĐKD | 56.645.539.124 | 27.338.246.047 | 5.668.400.397 | 665.735.391 | 10.153.222.274 |
| 11. Thu nhập khác | 49.841.013 | -16.479.992 | 70.761.363 | 4.170.910.724 | 328.663.400 |
| 12. Chi phí khác | 6.956.820 | 0 | 0 | 25.000.000 | 291.187.795 |
| 13. Lợi nhuận khác | 42.884.193 | -16.479.992 | 70.761.363 | 4.145.910.724 | 37.475.605 |
| 14. LN kế toán trước thuế | 56.688.423.317 | 27.321.766.055 | 5.739.161.760 | 4.811.646.115 | 10.190.697.879 |
| 15. Chi phí thuế TNDN | 11.266.126.232 | 5.509.044.125 | 999.043.616 | 914.702.623 | 1.545.208.607 |
| 16. LN sau thuế TNDN | 45.422.297.085 | 21.812.721.930 | 4.740.118.144 | 3.896.943.492 | 8.645.489.272 |
Doanh thu thuần tăng gấp đôi năm 2025:
Biên lợi nhuận gộp thu hẹp do cơ cấu hàng bán:
Lợi nhuận sau thuế tăng trưởng 121,85%:
Cơ cấu tài sản của D11 ghi nhận sự chuyển dịch tích cực từ hàng tồn kho sang tiền mặt và tài sản có tính thanh khoản cao.
| Chỉ tiêu tài sản & Nguồn vốn | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN | 254.063.557.077 | 237.582.861.528 | 253.332.285.931 | 269.172.080.799 | 256.586.788.593 |
| 1. Tiền & tương đương tiền | 26.698.129.405 | 13.235.940.496 | 26.625.559.893 | 16.222.990.014 | 68.101.018.340 |
| 2. Đầu tư tài chính ngắn hạn | 15.972.926.270 | 7.129.628.000 | 20.245.790.427 | 32.616.690.314 | 5.358.829 |
| 3. Phải thu ngắn hạn | 141.436.931.086 | 185.482.429.428 | 165.536.784.510 | 176.029.994.855 | 178.909.785.747 |
| 4. Hàng tồn kho | 69.478.202.497 | 31.431.586.114 | 39.772.462.701 | 43.686.450.731 | 8.947.042.795 |
| 5. Tài sản ngắn hạn khác | 477.367.819 | 303.277.490 | 1.151.688.400 | 615.954.885 | 623.582.882 |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 111.656.037.012 | 107.389.640.757 | 97.670.740.841 | 95.394.908.011 | 98.889.969.896 |
| 1. Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2. Tài sản cố định | 4.244.676.648 | 3.973.634.460 | 3.702.592.272 | 3.565.698.014 | 3.484.659.422 |
| 3. Bất động sản đầu tư | 106.642.241.663 | 102.490.721.867 | 93.968.148.569 | 91.829.209.997 | 95.405.310.474 |
| 4. Tài sản dài hạn khác | 769.118.701 | 925.284.430 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 365.719.594.089 | 344.972.502.285 | 351.003.026.772 | 364.566.988.810 | 355.476.758.489 |
| C. NỢ PHẢI TRẢ | 199.390.120.920 | 161.612.715.476 | 164.928.349.540 | 175.484.909.610 | 159.416.013.408 |
| 1. Nợ ngắn hạn | 178.115.644.103 | 136.227.745.699 | 144.978.229.489 | 154.970.593.808 | 153.168.204.992 |
| 2. Nợ dài hạn | 21.274.476.817 | 25.384.969.777 | 19.950.120.051 | 20.514.315.802 | 6.247.808.416 |
| D. VỐN CHỦ SỞ HỮU | 166.329.473.169 | 183.359.786.809 | 186.074.677.232 | 189.082.079.200 | 196.060.745.081 |
| TỔNG NGUỒN VỐN | 365.719.594.089 | 344.972.502.285 | 351.003.026.772 | 364.566.988.810 | 355.476.758.489 |
Tiền mặt tăng vọt, Hàng tồn kho giải phóng mạnh
Bất động sản đầu tư quy mô lớn:
D11 sở hữu giá trị bất động sản đầu tư ghi nhận trên sổ sách đạt 95.405.310.474 đồng (chiếm 26,84% tổng tài sản). Đây là các tài sản mang lại nguồn thu ổn định từ việc cho thuê và có tiềm năng đánh giá lại theo giá thị trường.
Giảm áp lực Nợ dài hạn:
| Chỉ số tài chính | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Thanh toán hiện hành | 1,43x | 1,74x | 1,75x | 1,74x | 1,68x |
| Thanh toán nhanh | 1,03x | 1,51x | 1,47x | 1,45x | 1,61x |
| Thanh toán lãi vay | 13,52x | 16,23x | 163,65x | 0x | 0x |
| Nợ / Vốn chủ sở hữu | 1,20x | 0,88x | 0,89x | 0,93x | 0,81x |
| EPS (Đồng/cổ phiếu) | 6.932,62 | 2.972,51 | 645,96 | 531,05 | 1.051,96 |
| Chỉ số P/E (x) | 4,99x | 3,71x | 9,97x | 19,02x | 10,46x |
| Chỉ số P/B (x) | 1,36x | 0,44x | 0,51x | 0,39x | 0,46x |
| ROE (%) | 30,75% | 12,47% | 2,57% | 2,08% | 4,49% |
| ROA (%) | 8,92% | 6,14% | 1,36% | 1,09% | 2,40% |
| ROIC (%) | 25,42% | 12,25% | 2,76% | 2,26% | 5,39% |
Khả năng thanh toán duy trì mức an toàn cao:
Khả năng sinh lời đang trong tiến trình phục hồi:
Định giá cổ phiếu D11
Thị giá cổ phiếu D11 hiện giao dịch xung quanh mức 10.500 đồng/cổ phiếu trên sàn HNX, tương ứng giá trị vốn hóa thị trường khoảng 94,9 tỷ đồng (94.923.160.500 đồng).
Đánh giá rủi ro
Điểm tựa đầu tư (Catalyst)
Chiến lược đầu tư cổ phiếu D11
MUA TÍCH LŨY DÀI HẠN.
Bài phân tích cổ phiếu D11 cho thấy CTCP Real Estate 11 là một doanh nghiệp bất động sản sở hữu nền tảng tài chính an toàn với lượng tiền mặt dồi dào và nợ vay không đáng kể. Sự phục hồi của doanh thu và lợi nhuận năm 2025 kết hợp cùng định giá P/B 0,46x mở ra cơ hội đầu tư giá trị an toàn đối với các nhà đầu tư cá nhân có chiến lược nắm giữ dài hạn.
Lưu ý: Bài viết dựa trên dữ liệu báo cáo tài chính công khai và diễn biến thị trường, mang tính chất phân tích tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư trực tiếp.