Trong bức tranh tài chính giai đoạn 2021 – 2025, Công ty Cổ phần Lilama 10 (HOSE, mã cổ phiếu L10) thể hiện đà bứt phá ấn tượng với doanh thu thuần năm 2025 lập đỉnh 1.438,18 tỷ VNĐ và lợi nhuận sau thuế đạt 37,67 tỷ VNĐ (tăng 36,7% so với năm 2024). Với hiệu suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) tăng lên mốc 12,87%, cổ phiếu L10 hiện đang giao dịch ở vùng định giá hấp dẫn với P/E chỉ 6,50 lần và P/B 0,81 lần. Tuy nhiên, mô hình kinh doanh thâm dụng vốn xây lắp cũng đặt ra thách thức về áp lực đòn bẩy tài chính với tỷ lệ Nợ/VCSH duy trì ở mức 3,29 lần.

Công ty Cổ phần Lilama 10 (mã chứng khoán: L10) là doanh nghiệp hạt nhân thuộc Tổng công ty Lắp máy Việt Nam (Lilama), chuyên đảm nhận thi công lắp đặt thiết bị cơ điện, kết cấu thép cho các công trình thủy điện, nhiệt điện, xi măng và hạ tầng công nghiệp trọng điểm quốc gia.
Thống kê thị trường cổ phiếu L10:
Dựa trên dữ liệu biểu đồ kỹ thuật 5 năm thực tế của cổ phiếu L10 (HOSE):
Xu hướng giá dài hạn: Cổ phiếu L10 duy trì kênh tích lũy rộng trong biên độ 14.000 - 27.000 VNĐ/cổ phiếu suốt giai đoạn 2021 - 2026. Trong đợt sóng tăng năm 2025, cổ phiếu đã bứt phá lên tiệm cận vùng đỉnh cũ quanh 27.000 - 28.000 VNĐ trước khi xuất hiện nhịp điều chỉnh kỹ thuật về vùng giá 21.500 VNĐ/cổ phiếu.
Biến động ngắn và trung hạn: Thị giá 21.500 VNĐ hiện đang điều chỉnh giảm 8,51% trong vòng 1 tháng qua, về sát vùng hỗ trợ trung hạn. Mặc dù chịu áp lực chốt lời ngắn hạn, tính chung trong 1 năm qua cổ phiếu vẫn giữ mức tăng trưởng dương (+2,33%).
Tín hiệu đường trung bình động (MA): Đường MA10 (23,89) và MA50 (23,20) đang cắt xuống phía trên giá hiện tại (21,50). Xu hướng ngắn hạn ghi nhận áp lực điều chỉnh, vùng hỗ trợ cứng của cổ phiếu nằm quanh mốc 19.50 - 20.00 VNĐ.
Thanh khoản cổ phiếu: Khối lượng giao dịch bình quân 10 ngày ở mức rất thấp, chỉ đạt 440 cổ phiếu/phiên (phiên gần nhất đạt 1.400 cổ phiếu). L10 thuộc nhóm cổ phiếu cơ cấu cổ đông cô đặc, thanh khoản mỏng nên phù hợp hơn với chiến lược đầu tư giá trị dài hạn thay vì lướt sóng ngắn hạn.
Hoạt động kinh doanh của Lilama 10 ghi nhận sự tăng trưởng liên tục về cả quy mô doanh thu lẫn chất lượng lợi nhuận qua các năm.
| Chỉ tiêu tài chính | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Doanh thu hoạt động KD | 1.071.871.565.147 | 1.035.895.432.262 | 1.048.111.999.761 | 1.073.199.177.579 | 1.438.175.152.462 |
| 2. Các khoản giảm trừ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3. Doanh thu thuần | 1.071.871.565.147 | 1.035.895.432.262 | 1.048.111.999.761 | 1.073.199.177.579 | 1.438.175.152.462 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 1.038.359.200.594 | 998.029.321.566 | 1.006.008.009.429 | 1.021.919.220.333 | 1.349.157.754.862 |
| 5. Lợi nhuận gộp | 33.512.364.553 | 37.866.110.696 | 42.103.990.332 | 51.279.957.246 | 89.017.397.600 |
| 6. Doanh thu tài chính | 347.254.655 | 7.874.837.109 | 15.669.087.656 | 16.871.010.262 | 12.158.147.787 |
| 7. Chi phí tài chính | 14.080.700.938 | 7.744.455.515 | 8.368.231.057 | 8.857.115.700 | 14.185.581.097 |
| Trong đó: Chi phí lãi vay | 8.601.438.244 | 6.831.278.866 | 8.301.146.707 | 8.848.759.539 | 13.413.835.035 |
| 9. Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10. Chi phí quản lý DN | 9.276.504.178 | 19.532.110.157 | 21.645.465.839 | 28.314.561.783 | 38.742.232.023 |
| 11. LN thuần từ HĐKD | 10.502.414.092 | 18.464.382.133 | 27.759.381.092 | 30.979.290.025 | 48.247.732.267 |
| 14. Lợi nhuận khác | 9.319.387.714 | 1.189.508.561 | 2.264.375.504 | 549.522.517 | 1.770.632.269 |
| 15. Tổng LN trước thuế | 19.821.801.806 | 19.653.890.694 | 30.023.756.596 | 31.528.812.542 | 50.018.364.536 |
| 18. Chi phí thuế TNDN | 5.165.139.989 | 2.809.362.370 | 4.114.844.618 | 3.964.480.611 | 12.349.389.937 |
| 19. LN sau thuế TNDN | 14.656.661.817 | 16.844.528.324 | 25.908.911.978 | 27.564.331.931 | 37.668.974.599 |
Doanh thu lập đỉnh 1.438 tỷ VNĐ
Lợi nhuận sau thuế tăng trưởng bền vững
Đặc thù ngành xây lắp cơ điện khiến bảng cân đối kế toán của L10 chiếm tỷ trọng lớn ở tài sản ngắn hạn, các khoản phải thu và dư nợ phải trả.
| Tài sản & Nguồn vốn | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1.075.457.448.561 | 864.401.919.698 | 1.080.416.816.702 | 1.206.685.207.779 | 1.144.410.817.396 |
| I. Tiền & tương đương tiền | 401.412.728.306 | 310.671.259.777 | 471.085.946.348 | 327.734.379.689 | 389.710.968.970 |
| II. Đầu tư tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 50.000.000.000 | 44.299.470.000 | 4.433.090.000 |
| III. Phải thu ngắn hạn | 340.985.431.943 | 406.186.511.314 | 319.903.005.234 | 417.353.046.915 | 437.142.963.455 |
| IV. Hàng tồn kho | 314.768.675.947 | 134.566.146.823 | 227.686.040.419 | 408.747.738.465 | 311.472.706.652 |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 186.664.958.672 | 180.101.458.647 | 186.850.830.369 | 172.870.489.023 | 153.768.306.514 |
| II. Tài sản cố định | 98.911.820.049 | 94.398.855.388 | 103.198.762.474 | 93.268.956.492 | 79.014.113.887 |
| III. Bất động sản đầu tư | 59.472.344.998 | 57.421.809.634 | 55.371.274.270 | 53.320.738.906 | 48.473.399.002 |
| V. Đầu tư tài chính dài hạn | 28.280.793.625 | 28.280.793.625 | 28.280.793.625 | 26.280.793.625 | 26.280.793.625 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1.262.122.407.233 | 1.044.503.378.345 | 1.267.267.647.071 | 1.379.555.696.802 | 1.298.179.123.910 |
| C. NỢ PHẢI TRẢ | 1.011.040.177.436 | 789.297.835.074 | 998.725.602.938 | 1.096.811.195.592 | 995.492.035.503 |
| I. Nợ ngắn hạn | 751.763.750.717 | 555.698.780.219 | 581.301.486.513 | 826.843.339.054 | 824.293.291.660 |
| II. Nợ dài hạn | 259.276.426.719 | 233.599.054.855 | 417.424.116.425 | 269.967.856.538 | 171.198.743.843 |
| D. VỐN CHỦ SỞ HỮU | 251.082.229.797 | 255.205.543.271 | 268.542.044.133 | 282.744.501.210 | 302.687.088.407 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1.262.122.407.233 | 1.044.503.378.345 | 1.267.267.647.071 | 1.379.555.696.802 | 1.298.179.123.910 |
Duy trì quy mô tiền mặt dồi dào
Áp lực đòn bẩy tài chính cao
Chỉ số tài chính giai đoạn 2021 - 2025 thể hiện sự cải thiện rõ nét về hiệu suất sinh lời trên vốn của Lilama 10.
| Nhóm chỉ số | Chỉ tiêu | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sức mạnh tài chính | Thanh toán hiện hành (lần) | 1,43 | 1,56 | 1,86 | 1,46 | 1,39 |
| Thanh toán nhanh (lần) | 0,99 | 1,29 | 1,45 | 0,95 | 1,01 | |
| Thanh toán lãi vay (lần) | 3,30 | 3,88 | 4,62 | 4,56 | 4,73 | |
| Nợ / Vốn chủ sở hữu (lần) | 4,03 | 3,09 | 3,72 | 3,88 | 3,29 | |
| Khả năng sinh lời | Tỷ lệ lãi ròng (%) | 1,37 | 1,63 | 2,47 | 2,57 | 2,62 |
| Tỷ lệ lãi gộp (%) | 3,13 | 3,65 | 4,02 | 4,78 | 6,19 | |
| Tỷ lệ EBIT (%) | 2,65 | 2,56 | 3,66 | 3,76 | 4,41 | |
| Hiệu quả quản lý | ROA (%) | 1,27 | 1,46 | 2,24 | 2,08 | 2,81 |
| ROE (%) | 5,86 | 6,65 | 9,89 | 10,00 | 12,87 | |
| ROCE (%) | 5,85 | 5,30 | 6,53 | 6,52 | 12,36 | |
| Khả năng hoạt động | Vòng quay tổng tài sản (lần) | 0,93 | 0,90 | 0,91 | 0,81 | 1,07 |
| Vòng quay hàng tồn kho (lần) | 4,07 | 4,44 | 5,55 | 3,21 | 3,75 | |
| Vòng quay các khoản phải thu | 3,25 | 3,26 | 3,33 | 3,25 | 3,61 |
Hiệu suất sinh lời ROE bứt phá
| Chỉ tiêu định giá | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| EPS (VNĐ) | 1.497,11 | 1.720,59 | 2.646,47 | 2.815,56 | 3.847,70 |
| P/E (lần) | 18,70 | 14,53 | 7,52 | 7,25 | 6,50 |
| P/S (lần) | 0,26 | 0,24 | 0,19 | 0,19 | 0,17 |
| P/B (lần) | 1,09 | 0,96 | 0,73 | 0,71 | 0,81 |
Sức hút định giá P/E 6,50 lần và EPS 3.847 VNĐ
Chỉ số EPS tăng trưởng dốc: EPS của L10 đạt 3.847,7 VNĐ/cổ phiếu vào năm 2025, tăng gấp 2,5 lần so với năm 2021.
Định giá P/E ở mức 6,50 lần: Với thị giá 21.500 VNĐ/cổ phiếu, P/E của L10 chỉ ở mức 6,50 lần, thấp hơn đáng kể so với mức P/E trung bình ngành xây dựng - lắp máy (thường dao động từ 10 - 12 lần).
Định giá P/B dưới 1,0 lần: Giá trị sổ sách (BVPS) của L10 đạt 26.542 VNĐ/cổ phiếu. Định giá P/B đạt 0,81 lần, cho thấy thị giá hiện tại đang chiết khấu gần 20% so với giá trị sổ sách kế toán.
Tiền mặt ròng trên thị giá: Lượng tiền mặt 389,71 tỷ VNĐ vượt xa vốn hóa thị trường (224,2 tỷ VNĐ), đem lại biên an toàn rất lớn về mặt tài sản.
Yếu tố hỗ trợ (Điểm mạnh)
Rủi ro cốt lõi cần lưu ý
Qua việc phân tích cổ phiếu L10 dựa trên báo cáo tài chính giai đoạn 2021 – 2025, Lilama 10 cho thấy nền tảng kinh doanh tăng trưởng bền vững với doanh thu và lợi nhuận liên tục lập đỉnh mới, biên lợi nhuận gộp mở rộng và ROE tiệm cận 13%. Đáng chú ý, lượng tiền mặt tích lũy gần 390 tỷ VNĐ vượt trội so với vốn hóa thị trường 224 tỷ VNĐ tạo ra vùng đệm tài sản an toàn cho cổ đông.
Với mức P/E chỉ 6,50 lần và P/B 0,81 lần, cổ phiếu L10 là lựa chọn đầu tư giá trị tiềm năng cho các nhà đầu tư dài hạn ưa thích doanh nghiệp có tài sản thực, cổ tức tích lũy và hưởng lợi từ làn sóng đầu tư công - hạ tầng năng lượng quốc gia.