Phân tích cổ phiếu NFC của Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình (sàn HNX) giai đoạn từ Quý 2/2025 đến Quý 2/2026 ghi nhận đà tăng trưởng bứt phá cả về doanh thu lẫn lợi nhuận sau thuế. Nền tảng tài chính lành mạnh, tỷ lệ sinh lời ROE vượt mốc 59% cùng sự cải thiện rõ rệt trong biên lợi nhuận gộp đã biến cổ phiếu NFC thành một điểm sáng đáng chú ý trong nhóm ngành phân bón và hóa chất nông nghiệp.
Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình (Mã chứng khoán: NFC) là doanh nghiệp lâu đời trong ngành sản xuất phân bón tại Việt Nam, chuyên cung cấp các sản phẩm phân lân nung chảy, phân NPK và các sản phẩm phụ phục vụ sản xuất nông nghiệp.
Thông số giao dịch và thanh khoản thị trường
Dựa trên dữ liệu giao dịch mới nhất trên sàn HNX:
Thanh khoản của NFC tương đối cô đặc do cơ cấu cổ đông tập trung và quy mô vốn điều lệ vừa phải (15,73 triệu cổ phiếu). Hệ số Beta ở mức rất thấp (0,08) thể hiện cổ phiếu này mang tính chất phòng thủ cao và ít chịu ảnh hưởng bởi các nhịp biến động ngắn hạn của chỉ số chung.
Phân tích diễn biến đồ thị giá và xu hướng kỹ thuật cổ phiếu NFC
Đồ thị kỹ thuật 5 năm (2022–2026) của cổ phiếu NFC cho thấy một hành trình bứt phá mạnh mẽ từ nền giá thấp lên vùng đỉnh lịch sử.
Diễn biến xu hướng giá dài hạn
Các chỉ báo kỹ thuật cốt lõi
Đường trung bình động (MA): Giá đóng cửa (52,80 nghìn VND) hiện đang nằm tiệm cận đường MA10 (54,78 nghìn VND) và MA50 (55,66 nghìn VND). Sự tiệm cận này cho thấy cổ phiếu đang thiết lập nền giá tái tích lũy sau nhịp điều chỉnh từ đỉnh.
Ngưỡng hỗ trợ và kháng cự:
Kết quả kinh doanh của NFC trong 5 quý gần nhất ghi nhận sự tăng trưởng vượt bậc về quy mô doanh thu và lợi nhuận sau thuế.
| Chỉ tiêu | Q2/2025 | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu HĐKD | 371.305.102.895 | 205.019.170.322 | 219.727.721.323 | 515.084.597.277 | 376.287.394.156 |
| 2. Các khoản giảm trừ | 94.600.000 | 8.243.975.692 | 0 | 0 | 0 |
| 3. Doanh thu thuần | 371.210.502.895 | 196.775.194.630 | 219.727.721.323 | 515.084.597.277 | 376.287.394.156 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 280.489.268.762 | 144.376.164.862 | 152.912.586.355 | 374.056.334.569 | 275.686.911.924 |
| 5. Lợi nhuận gộp | 90.721.234.133 | 52.399.029.768 | 66.815.134.968 | 141.028.262.708 | 100.600.482.232 |
| 6. Doanh thu tài chính | 2.264.426.681 | 2.232.037.024 | 1.792.016.951 | 1.518.385.082 | 1.407.762.239 |
| 7. Chi phí tài chính | 1.182.224.235 | 977.785.500 | 1.622.758.362 | 3.192.532.950 | 1.429.594.488 |
| -- Trong đó: Chi phí lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 101.150.451 |
| 8. Chi phí bán hàng | 36.843.765.967 | 11.193.734.370 | -261.312.033 | 39.658.818.825 | 33.956.555.215 |
| 9. Chi phí quản lý DN | 17.339.944.933 | 10.661.212.150 | 8.044.471.605 | 29.259.506.327 | 11.873.455.708 |
| 10. LNTT từ HĐKD | 37.619.725.679 | 31.798.334.772 | 59.201.233.985 | 70.435.789.688 | 54.748.639.060 |
| 11. Lợi nhuận khác | -1.157.544.088 | 501 | 470 | 0 | 220 |
| 12. Tổng LNTT | 36.462.181.591 | 31.798.335.273 | 59.201.233.985 | 70.435.789.688 | 54.748.639.280 |
| 13. Chi phí thuế TNDN | 8.140.739.652 | 5.206.529.174 | 9.805.257.822 | 16.455.260.985 | 11.615.666.157 |
| 14. LNST công ty mẹ | 28.321.441.939 | 26.591.806.099 | 49.395.976.633 | 53.980.528.703 | 43.132.973.123 |
Doanh thu thuần lập kỷ lục: Doanh thu thuần của NFC đạt đỉnh vào Q1/2026 với 515,08 tỷ VND. Sang Q2/2026, doanh thu đạt 376,29 tỷ VND, tăng trưởng nhẹ so với cùng kỳ Q2/2025 (371,21 tỷ VND). Tính chung 4 quý gần nhất, doanh thu của doanh nghiệp duy trì ở quy mô rất cao.
Lợi nhuận gộp và biên lãi gộp cải thiện: Lợi nhuận gộp Q2/2026 đạt 100,60 tỷ VND (tăng 10,88% so với Q2/2025). Mức lợi nhuận gộp cao nhất ghi nhận tại Q1/2026 với 141,03 tỷ VND.
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế: LNST cổ đông công ty mẹ trong Q2/2026 đạt 43,13 tỷ VND, tăng 52,3% so với Q2/2025 (28,32 tỷ VND). Trong Q1/2026, LNST từng đạt mức đỉnh lịch sử 53,98 tỷ VND. Tổng lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất của NFC đạt tới hơn 173 tỷ VND.
Quản trị chi phí hiệu quả: Chi phí tài chính và lãi vay được kiểm soát ở mức rất thấp (lãi vay Q2/2026 chỉ phát sinh khoảng 101 triệu VND). Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp biến động tương ứng theo quy mô doanh thu bán hàng theo mùa vụ nông nghiệp.
Bảng cân đối kế toán của NFC phản ánh đặc trưng của một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh thương mại với tỷ trọng tài sản ngắn hạn chiếm đa số.
| Chỉ tiêu | Q2/2025 | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 |
|---|---|---|---|---|---|
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN | 412.521.805.033 | 411.897.324.049 | 398.473.458.985 | 561.396.764.962 | 521.311.271.831 |
| Tiền & tương đương tiền | 144.651.990.554 | 180.674.862.951 | 78.961.667.833 | 306.523.520.150 | 12.054.683.591 |
| Đầu tư TC ngắn hạn | 77.000.000.000 | 55.000.000.000 | 10.000.000.000 | 0 | 0 |
| Phải thu ngắn hạn | 95.173.504.816 | 46.467.072.030 | 45.771.472.530 | 76.534.077.114 | 200.219.581.847 |
| Tổng hàng tồn kho | 92.597.051.937 | 126.880.960.627 | 253.387.033.849 | 166.201.142.236 | 282.796.278.255 |
| Tài sản ngắn hạn khác | 3.099.257.726 | 2.874.428.441 | 10.353.284.773 | 12.138.025.462 | 26.240.728.138 |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 6.427.980.913 | 7.457.601.401 | 13.673.301.400 | 14.243.659.222 | 16.935.902.061 |
| Tài sản cố định | 5.754.051.868 | 5.255.018.759 | 12.616.429.267 | 12.409.680.375 | 12.399.643.182 |
| Tài sản dở dang dài hạn | 0 | 1.310.286.308 | 0 | 845.686.375 | 3.419.553.708 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 418.949.785.946 | 419.354.925.450 | 412.146.760.385 | 575.640.424.184 | 538.247.173.892 |
| NỢ PHẢI TRẢ (Nợ NH) | 166.291.638.477 | 140.104.971.882 | 83.500.830.184 | 193.663.939.678 | 206.380.310.148 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 252.658.147.469 | 279.249.953.568 | 328.645.930.201 | 381.976.484.506 | 331.866.863.744 |
Chuyển dịch trong tài sản lưu động:
Không sử dụng Nợ dài hạn:
Vốn chủ sở hữu tăng trưởng bền vững: Vốn chủ sở hữu liên tục tích lũy từ mức 252,66 tỷ VND (Q2/2025) lên đỉnh 381,98 tỷ VND (Q1/2026). Tại Q2/2026, Vốn chủ sở hữu đạt 331,87 tỷ VND (giảm nhẹ so với Q1/2026 do trả cổ tức hoặc phân phối quỹ), phản ánh năng lực tích lũy lợi nhuận giữ lại rất cao.
Các chỉ số tài chính của NFC phản ánh khả năng sinh lời ấn tượng và năng lực quản trị vốn hiệu quả.
| Nhóm chỉ tiêu | Chỉ số | Q2/2025 | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Định giá | P/E | 10,20 | 8,71 | 6,08 | 6,16 | 5,60 |
| P/S | 0,74 | 0,77 | 0,70 | 0,75 | 0,74 | |
| P/B | 3,42 | 3,26 | 2,65 | 2,55 | 2,92 | |
| EPS (VND) | 5.390,28 | 6.639,38 | 9.096,00 | 10.062,12 | 11.003,65 | |
| Sinh lợi (%) | Tỷ lệ lãi ròng | 7,29% | 8,88% | 11,54% | 12,15% | 13,23% |
| Tỷ lệ lãi gộp | 22,74% | 24,21% | 26,58% | 26,94% | 27,59% | |
| Tỷ lệ EBIT | 9,43% | 11,26% | 14,41% | 15,19% | 16,54% | |
| Tỷ lệ lãi HĐKD | 9,24% | 11,18% | 14,41% | 15,28% | 16,53% | |
| Hiệu quả vốn | ROA (%) | 24,02% | 29,76% | 37,60% | 32,83% | 36,17% |
| ROE (%) | 37,19% | 42,67% | 52,06% | 49,62% | 59,23% | |
| ROIC (%) | 70,40% | 82,68% | 75,07% | 258,04% | 74,07% | |
| ROCE (%) | 48,04% | 54,13% | 65,04% | 62,04% | 74,00% | |
| Thanh khoản | Thanh toán hiện hành | 2,48 | 2,94 | 4,77 | 2,90 | 2,53 |
| Thanh toán nhanh | 1,91 | 2,01 | 1,61 | 1,98 | 1,03 | |
| Nợ / VCSH | 0,66 | 0,50 | 0,25 | 0,51 | 0,62 | |
| Hoạt động | Vòng quay Tổng TS | 3,29 | 3,35 | 3,26 | 2,70 | 2,73 |
| Vòng quay HTK | 9,69 | 7,41 | 4,09 | 8,00 | 5,05 | |
| Vòng quay Phải thu | 11,49 | 16,73 | 24,13 | 18,27 | 9,18 |
Định giá P/E hấp dẫn: Chỉ số P/E trượt của NFC giảm dần từ 10,20 lần (Q2/2025) xuống chỉ còn 5,60 lần tại Q2/2026. Mức P/E này thấp hơn tương đối so với mức trung bình ngành phân bón hóa chất, trong khi EPS trailing đạt tới 11.003,65 VND/cổ phiếu.
Biên lợi nhuận mở rộng liên tục: Biên lãi gộp tăng đều đặn từ 22,74% (Q2/2025) lên 27,59% (Q2/2026). Tương tự, biên lãi ròng nâng từ 7,29% lên 13,23%, cho thấy doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí đầu vào và nâng cao giá trị bán hàng.
Tỷ lệ sinh lời ROE/ROA thuộc top đầu thị trường:
An toàn thanh khoản: Hệ số thanh toán hiện hành đạt 2,53 lần, chỉ số Nợ/VCSH ở mức an toàn 0,62 lần và toàn bộ nợ đều là nợ ngắn hạn không áp lực lãi vay lớn.
Cơ hội và Điểm tựa tăng trưởng
Hiệu quả kinh doanh vượt trội: Tỷ lệ ROE > 59% cùng EPS > 11.000 VND cho thấy NFC sở hữu mô hình kinh doanh tạo dòng tiền mạnh và lợi thế cạnh tranh về giá thành sản phẩm phân bón.
Định giá hấp dẫn: Mức P/E 5,60 lần là cơ sở thu hút dòng tiền đầu tư giá trị và đầu tư cổ tức.
Tài chính lành mạnh: Không có nợ vay dài hạn, chi phí tài chính thấp giúp NFC chịu đựng tốt trước các đợt biến động lãi suất.
Rủi ro cần theo dõi
Biến động giá nguyên vật liệu đầu vào: Giá các loại quặng apatit, lưu huỳnh, than... tác động trực tiếp tới giá vốn bán hàng.
Tính mùa vụ nông nghiệp: Doanh thu và hàng tồn kho của doanh nghiệp biến động theo từng vụ mùa gieo trồng trong năm.
Thanh khoản giao dịch cô đặc: Khối lượng giao dịch bình quân 10 ngày khoảng 1.320 cổ phiếu/phiên có thể gây hạn chế cho các quỹ đầu tư lớn hoặc nhà đầu tư muốn giải ngân quy mô vốn lớn trong ngắn hạn.
Kết quả phân tích cổ phiếu NFC giai đoạn Q2/2025 – Q2/2026 khẳng định vị thế của Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình là một doanh nghiệp có nền tảng cơ bản mạnh mẽ. Sự tăng trưởng đồng thời về doanh thu, biên lợi nhuận và tỷ lệ sinh lời ROE đã đưa EPS của doanh nghiệp lên mức vượt trội so với thị giá.
NFC là sự lựa chọn phù hợp cho nhà đầu tư ưu tiên chiến lược tích lũy tài sản, đầu tư giá trị dài hạn hoặc tìm kiếm cổ tức cao. Nhà đầu tư nên chủ động căn nhịp điều chỉnh về dải hỗ trợ 48,00 – 50,00 nghìn VND/cổ phiếu để tối ưu hóa vị thế nắm giữ.