Phân tích cổ phiếu NNT (Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận) cung cấp cái nhìn chuyên sâu về một doanh nghiệp tiện ích có vị thế độc quyền tự nhiên và sức khỏe tài chính lành mạnh tại khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ. Năm 2025 ghi nhận bước ngoặt quan trọng của NNT khi Tổng tài sản mở rộng mạnh mẽ lên mốc 571,69 tỷ đồng (+48,36%) nhờ đưa vào vận hành các công trình nâng công suất cấp nước, kéo theo Tài sản cố định tăng vọt lên 390,08 tỷ đồng. Bất chấp áp lực chi phí khấu hao và chi phí lãi vay ngắn hạn khiến Lợi nhuận sau thuế điều chỉnh về 65,31 tỷ đồng, NNT vẫn duy trì biên lợi nhuận gộp vượt trội ở mức 38,39%, hiệu suất ROE đạt 23,00% và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh vô cùng bền vững. Bài phân tích chi tiết báo cáo tài chính giai đoạn 2021–2025, cấu trúc vốn, chỉ số vận hành và biểu đồ kỹ thuật cổ phiếu NNT dưới đây sẽ làm rõ giá trị thực cùng chiến lược đầu tư dài hạn cho cổ phiếu ngành nước này.
Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận (Mã chứng khoán: NNT) hiện giao dịch trên sàn UPCoM với giá đóng cửa 61.000 VNĐ/cổ phiếu, tương ứng mức vốn hóa thị trường đạt 578,9 tỷ đồng.
Mô hình kinh doanh của NNT sở hữu những đặc quyền và lợi thế cạnh tranh mang tính phòng thủ cao:
| Chỉ tiêu Kết quả Kinh doanh | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu HĐKD | 183.496.712.942 | 193.704.334.577 | 200.538.154.524 | 213.748.260.773 | 221.363.160.079 |
| 2. Các khoản giảm trừ DT | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3. Doanh thu thuần | 183.496.712.942 | 193.704.334.577 | 200.538.154.524 | 213.748.260.773 | 221.363.160.079 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 111.628.276.528 | 116.124.769.759 | 118.909.605.853 | 121.900.015.909 | 136.392.655.068 |
| 5. Lợi nhuận gộp | 71.868.436.414 | 77.579.564.818 | 81.628.548.671 | 91.848.244.864 | 84.970.505.011 |
| 6. Doanh thu tài chính | 8.523.047.101 | 8.313.005.529 | 12.708.158.756 | 10.554.028.333 | 8.468.157.186 |
| 7. Chi phí tài chính | 6.178.272.543 | 5.256.997.644 | 4.335.722.743 | 3.433.350.792 | 4.722.623.333 |
| Trong đó: Chi phí lãi vay | 6.178.272.543 | 5.256.997.644 | 4.335.722.743 | 3.433.350.792 | 4.722.623.333 |
| 8. Lãi/lỗ trong CT liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 5.748.613.564 | 5.269.136.116 | 4.727.454.666 | 5.050.541.065 | 4.484.415.931 |
| 10. Chi phí quản lý DN | 13.565.618.373 | 12.854.638.283 | 4.878.953.202 | 7.478.749.693 | 10.797.871.072 |
| 11. LN thuần từ HĐKD | 54.898.979.035 | 62.511.798.304 | 80.394.576.816 | 86.439.631.647 | 73.433.751.861 |
| 12. Thu nhập khác | 5.414.067.513 | 8.481.798.661 | 913.660.045 | 3.940.859.913 | 672.753.300 |
| 13. Chi phí khác | 2.403.419.439 | 2.786.080.523 | 212.840.021 | 1.818.054.714 | 333.583.678 |
| 14. Lợi nhuận khác | 3.010.648.074 | 5.695.718.138 | 700.820.024 | 2.122.805.199 | 339.169.622 |
| 15. Tổng LNTT | 57.909.627.109 | 68.207.516.442 | 81.095.396.840 | 88.562.436.846 | 73.772.921.483 |
| 16. Chi phí thuế TNDN | 7.540.419.861 | 8.778.599.759 | 9.063.607.419 | 10.138.262.923 | 8.463.946.024 |
| 19. LNST doanh nghiệp | 50.369.207.248 | 59.428.916.683 | 72.031.789.421 | 78.424.173.923 | 65.308.975.459 |
Giai đoạn 2021–2025 thể hiện chu kỳ tăng trưởng doanh thu nhất quán của Cấp nước Ninh Thuận, mặc dù lợi nhuận năm 2025 có sự hạ nhiệt tạm thời do tác động từ chi phí đầu tư tài sản mới:
Doanh thu thuần duy trì đà tăng trưởng liên tục: Doanh thu thuần của NNT tăng trưởng bền bỉ qua từng năm, đi từ 183,50 tỷ đồng (năm 2021) lên 213,75 tỷ đồng (năm 2024) và chính thức xác lập đỉnh mới ở mốc 221,36 tỷ đồng vào năm 2025 (tăng trưởng 3,56% so với năm 2024).
Biên lợi nhuận gộp duy trì ở mức cao: Năm 2025, Lợi nhuận gộp đạt 84,97 tỷ đồng. Biên lợi nhuận gộp đạt 38,39%. Dù giảm nhẹ so với mức đỉnh 42,97% của năm 2024 do chi phí giá vốn (chi phí điện, hóa chất xử lý, khấu hao nhà máy mới) tăng 11,89% lên 136,39 tỷ đồng, đây vẫn là tỷ suất sinh lời gộp rất mạnh mẽ.
Lợi nhuận sau thuế điều chỉnh sau chu kỳ tăng trưởng nóng: Lợi nhuận sau thuế năm 2025 đạt 65,31 tỷ đồng (EPS đạt 6.881,26 đồng/cổ phiếu), giảm 16,72% so với mức đỉnh kỷ lục 78,42 tỷ đồng của năm 2024. Sự sụt giảm lợi nhuận trong năm 2025 chủ yếu do:
| Chỉ tiêu Bảng Cân đối Kế toán | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| A. TÀI SẢN LƯU ĐỘNG | 213.636.357.965 | 219.069.091.764 | 249.500.386.361 | 271.795.280.805 | 148.884.744.358 |
| Tiền & tương đương tiền | 6.205.808.164 | 11.047.541.390 | 11.092.349.111 | 71.100.355.958 | 11.534.263.140 |
| Đầu tư tài chính ngắn hạn | 164.000.000.000 | 167.000.000.000 | 197.525.000.000 | 169.821.000.000 | 95.121.000.000 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 31.933.964.175 | 31.992.141.893 | 29.945.577.714 | 22.149.093.404 | 32.339.650.728 |
| Tổng hàng tồn kho | 8.671.003.293 | 6.342.432.828 | 5.607.321.163 | 5.860.533.398 | 6.021.796.187 |
| Tài sản ngắn hạn khác | 2.825.582.333 | 2.686.975.653 | 5.330.138.373 | 2.864.298.045 | 3.868.034.303 |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 158.978.885.253 | 147.279.169.361 | 130.809.868.771 | 113.539.244.922 | 422.803.965.738 |
| Tài sản cố định | 145.938.728.943 | 121.052.673.571 | 100.551.247.376 | 83.523.775.317 | 390.075.572.936 |
| Tài sản dở dang dài hạn | 8.395.080.151 | 21.941.036.409 | 25.790.067.241 | 25.530.976.161 | 28.548.990.483 |
| Tài sản dài hạn khác | 4.645.076.159 | 4.285.459.381 | 4.468.554.154 | 4.484.493.444 | 4.179.402.319 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 372.615.243.218 | 366.348.261.125 | 380.310.255.132 | 385.334.525.727 | 571.688.710.096 |
| A. NỢ PHẢI TRẢ | 160.218.779.086 | 127.395.024.101 | 114.623.006.237 | 100.976.528.301 | 288.049.707.545 |
| Nợ ngắn hạn | 58.587.103.948 | 45.008.124.156 | 48.065.052.056 | 48.880.526.907 | 62.683.486.778 |
| Nợ dài hạn | 101.631.675.138 | 82.386.899.945 | 66.557.954.181 | 52.096.001.394 | 225.366.220.767 |
| B. VỐN CHỦ SỞ HỮU | 212.396.464.132 | 238.953.237.024 | 265.687.248.895 | 284.357.997.426 | 283.639.002.551 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 372.615.243.218 | 366.348.261.125 | 380.310.255.132 | 385.334.525.727 | 571.688.710.096 |
Bảng cân đối kế toán năm 2025 của NNT đánh dấu sự dịch chuyển tài sản quan trọng bậc nhất trong vòng 5 năm qua:
Tài sản mở rộng bứt phá (+48,36%): Tổng tài sản của NNT cuối năm 2025 đạt 571,69 tỷ đồng, tăng mạnh hơn 186,35 tỷ đồng so với mức 385,33 tỷ đồng của năm 2024.
Sự dịch chuyển từ Đầu tư ngắn hạn sang Tài sản cố định:
Cấu trúc Nguồn vốn và Nợ vay:
| Nhóm chỉ số | Chi tiết chỉ số | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khả năng sinh lợi (%) | Tỷ lệ lãi ròng | 27,45% | 30,68% | 35,92% | 36,69% | 29,50% |
| Tỷ lệ lãi gộp | 39,17% | 40,05% | 40,71% | 42,97% | 38,39% | |
| Tỷ lệ EBIT | 34,93% | 37,93% | 42,64% | 43,04% | 35,46% | |
| Tỷ lệ lãi từ HĐKD | 29,92% | 32,27% | 40,09% | 40,44% | 33,17% | |
| Sức mạnh tài chính (Lần) | Thanh toán hiện hành | 3,65 | 4,87 | 5,19 | 5,56 | 2,38 |
| Thanh toán nhanh | 3,45 | 4,67 | 4,96 | 5,38 | 2,22 | |
| Thanh toán lãi vay | 10,37 | 13,97 | 19,72 | 26,79 | 16,62 | |
| Nợ / Vốn chủ sở hữu | 0,75 | 0,53 | 0,43 | 0,36 | 1,02 | |
| Hiệu quả quản lý (%) | ROA | 13,17% | 16,08% | 19,29% | 20,49% | 13,65% |
| ROE | 24,70% | 26,33% | 28,55% | 28,52% | 23,00% | |
| ROIC | 18,87% | 21,26% | 24,47% | 28,28% | 18,14% | |
| ROCE | 20,47% | 23,13% | 26,14% | 27,52% | 18,57% | |
| Khả năng hoạt động (Vòng) | Vòng quay tổng TS | 0,48 | 0,52 | 0,54 | 0,56 | 0,46 |
| Vòng quay HTK | 13,27 | 15,47 | 19,90 | 21,26 | 22,96 | |
| Vòng quay các KPT | 8,77 | 8,23 | 10,58 | 19,11 | 8,24 | |
| Vòng quay TSNH | 0,86 | 0,90 | 0,86 | 0,82 | 1,05 | |
| Chỉ số định giá | EPS (Đồng) | 5.307,14 | 6.261,71 | 7.589,61 | 8.263,14 | 6.881,26 |
| P/E (Lần) | 6,86 | 5,57 | 5,18 | 6,87 | 8,76 | |
| P/S (Lần) | 1,88 | 1,71 | 1,86 | 2,52 | 2,59 | |
| P/B (Lần) | 1,63 | 1,39 | 1,40 | 1,90 | 2,02 |
Tỷ suất sinh lời cổ đông (ROE/ROA) thuộc nhóm dẫn đầu thị trường:
Chỉ số thanh khoản và sức mạnh tài chính:
Hiệu quả quản lý chu chuyển dòng tiền:
Định giá cổ phiếu NNT:
Xu hướng giá dài hạn (Long-term Uptrend vững chắc): Trên biểu đồ 5 năm, NNT duy trì một xu hướng tăng giá dốc và cực kỳ bền vững. Giá cổ phiếu đã tăng từ vùng đáy 18.000 – 20.000 VNĐ (năm 2022) lên đỉnh lịch sử quanh mốc 70.000 VNĐ (giữa năm 2025), tương ứng mức tăng giá gần 3,5 lần.
Trạng thái tích lũy ngắn - trung hạn:
Đặc tính dòng tiền và thanh khoản:
Luận điểm đầu tư cốt lõi:
Chiến lược đầu tư