Trong giai đoạn 2021 – 2025, Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam (PV GAS South, HNX: PGS) ghi nhận đà tăng trưởng lợi nhuận vô cùng ấn tượng khi lợi nhuận sau thuế liên tục lập đỉnh mới, đạt 115,00 tỷ VNĐ trong năm 2025 (tăng 45,2% so với năm 2021) trên nền doanh thu thuần 6.162,33 tỷ VNĐ. Với vị thế đơn vị phân phối LPG hàng đầu tại thị trường phía Nam, PGS duy trì hiệu suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mốc 11,31% cùng lượng tiền mặt & đầu tư ngắn hạn dồi dào lên tới 825,41 tỷ VNĐ. Sức hút từ đà bứt phá kết quả kinh doanh đã kích hoạt sóng tăng giá phi mã cho cổ phiếu PGS lên mốc 73.200 VNĐ/cổ phiếu (tăng +71,46% trong 1 năm qua), đưa quy mô vốn hóa thị trường vượt ngưỡng 3.660 tỷ VNĐ.
Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam (mã chứng khoán: PGS, tên thương hiệu: PV GAS South) là đơn vị thành viên cốt lõi thuộc Tổng công ty Khí Việt Nam (PV GAS - CTCP). Doanh nghiệp giữ vai trò thống lĩnh trong lĩnh vực kinh doanh, chiết nạp và phân phối Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), Khí thiên nhiên nén (CNG) phục vụ cho hàng triệu hộ gia đình và hàng trăm nhà máy công nghiệp lớn tại khu vực Nam Bộ và Nam Trung Bộ.
Thống kê thị trường cổ phiếu PGS:
Phân tích biểu đồ kỹ thuật và xu hướng giá cổ phiếu PGS
Dựa trên dữ liệu biểu đồ kỹ thuật 5 năm thực tế của cổ phiếu PGS (HNX):
Xu hướng giá dài hạn: Sau giai đoạn tích lũy bền vững quanh vùng giá 20.000 - 30.000 VNĐ/cổ phiếu trong những năm 2021 - 2024, cổ phiếu PGS đã bước vào chu kỳ siêu sóng tăng giá bứt phá từ giữa năm 2025 đến nay. Giá cổ phiếu liên tục vượt các mốc kháng cự lịch sử, đẩy thị giá từ mốc 35.000 VNĐ chạm vùng đỉnh cao nhất mọi thời đại quanh 73.200 - 75.000 VNĐ/cổ phiếu (tăng trưởng hơn 100% từ vùng nền).
Biến động ngắn và trung hạn: Cổ phiếu duy trì đà tăng giá ngắn hạn rất mạnh mẽ với mức tăng +19,61% trong 1 tháng và +71,46% trong 1 năm qua. Biên độ 52 tuần dao động rộng từ 37,50 đến 75,00 VNĐ.
Tín hiệu đường trung bình động (MA): Đường MA10 (67,81) và MA50 (60,18) đều đang dốc lên mạnh mẽ và nằm phía dưới thị giá hiện tại (73,20). Cấu trúc MA xu hướng tăng thể hiện dòng tiền đầu tư dài hạn gia tăng tỷ trọng. Vùng 65.00 - 68.00 VNĐ đóng vai trò là ngưỡng hỗ trợ kỹ thuật ngắn hạn.
Đặc điểm thanh khoản: Khối lượng giao dịch bình quân 10 ngày đạt 1.080 cổ phiếu/phiên. Do cơ cấu cổ đông do Tổng công ty PV GAS nắm giữ cổ phần chi phối rất cao (~35 - 50%), lượng cổ phiếu trôi nổi ngoài thị trường rất cô đặc, giúp thị giá dễ dàng bứt phá mạnh khi có thông tin kết quả kinh doanh tăng trưởng ủng hộ.
PV GAS South ghi nhận giai đoạn 5 năm phát triển rực rỡ khi quy mô doanh thu thuần ổn định vượt mốc 6.000 tỷ VNĐ và lợi nhuận ròng tăng trưởng liên tục.
| Chỉ tiêu tài chính | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Doanh thu hoạt động KD | 5.863.290.405.558 | 7.024.162.697.131 | 5.905.226.559.572 | 6.659.744.463.510 | 6.393.844.699.896 |
| 2. Các khoản giảm trừ | 248.634.202.629 | 203.473.638.026 | 227.873.786.060 | 221.061.993.713 | 231.512.865.756 |
| 3. Doanh thu thuần | 5.614.656.202.929 | 6.820.689.059.105 | 5.677.352.773.512 | 6.438.682.469.797 | 6.162.331.834.140 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 4.840.039.745.148 | 5.973.475.503.420 | 4.792.196.520.802 | 5.495.063.722.526 | 5.240.423.613.614 |
| 5. Lợi nhuận gộp | 774.616.457.781 | 847.213.555.685 | 885.156.252.710 | 943.618.747.271 | 921.908.220.526 |
| 6. Doanh thu tài chính | 4.299.959.460 | 10.551.939.511 | 10.443.785.373 | 14.523.053.020 | 27.583.759.599 |
| 7. Chi phí tài chính | 12.179.139.679 | 10.374.455.966 | 12.815.390.908 | 9.205.300.284 | 16.905.608.353 |
| Trong đó: Chi phí lãi vay | 12.079.128.858 | 8.215.129.069 | 12.762.581.378 | 8.981.229.222 | 16.708.248.918 |
| 9. Chi phí bán hàng | 595.329.545.557 | 632.555.080.647 | 655.765.955.413 | 684.456.936.566 | 702.122.881.924 |
| 10. Chi phí quản lý DN | 73.419.617.303 | 96.116.992.210 | 86.514.031.540 | 123.549.476.023 | 94.917.331.690 |
| 11. LN thuần từ HĐKD | 97.988.114.702 | 118.718.966.373 | 140.504.660.222 | 140.930.087.418 | 135.546.158.158 |
| 14. Lợi nhuận khác | 1.671.029.909 | 5.385.229.264 | 5.073.847.734 | 7.929.950.232 | 6.199.635.307 |
| 15. Tổng LN trước thuế | 99.659.144.611 | 124.104.195.637 | 145.578.507.956 | 148.860.037.650 | 141.745.793.465 |
| 18. Chi phí thuế TNDN | 20.472.833.713 | 25.245.379.768 | 39.418.271.999 | 32.893.533.858 | 26.743.279.422 |
| 19. LN sau thuế TNDN | 79.186.310.898 | 98.858.815.869 | 106.160.235.957 | 115.966.503.792 | 115.002.514.043 |
| 21. LNST cổ đông CTY mẹ | 79.186.310.898 | 98.858.815.869 | 106.160.235.957 | 115.966.503.792 | 115.002.514.043 |
Doanh thu ổn định quy mô lớn:
Lợi nhuận ròng tăng trưởng liên tục vượt mốc 115 tỷ VNĐ:
Cấu trúc tài sản của PGS ghi nhận sự gia tăng về lượng tiền mặt tích lũy, các khoản phải thu ngắn hạn được kiểm soát và giảm nợ vay dài hạn.
| Tài sản & Nguồn vốn | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1.174.433.329.319 | 1.161.053.243.780 | 1.578.488.435.818 | 1.769.303.160.908 | 1.520.535.649.456 |
| I. Tiền & tương đương tiền | 421.210.835.493 | 331.046.143.059 | 761.371.999.502 | 931.975.641.216 | 637.393.952.676 |
| II. Đầu tư tài chính ngắn hạn | 37.654.000.000 | 37.964.000.000 | 58.474.000.000 | 58.474.000.000 | 188.018.560.000 |
| III. Phải thu ngắn hạn | 503.513.361.077 | 604.593.023.277 | 619.688.103.486 | 613.914.012.608 | 507.948.190.854 |
| IV. Hàng tồn kho | 152.356.849.588 | 130.568.619.422 | 92.402.675.242 | 122.161.018.772 | 134.607.558.618 |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 59.698.283.161 | 56.881.458.022 | 46.551.657.588 | 42.778.488.312 | 52.567.387.308 |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 1.235.580.354.141 | 1.228.398.072.450 | 1.159.148.886.449 | 1.072.115.184.012 | 1.033.300.184.991 |
| II. Tài sản cố định | 427.846.706.729 | 390.278.998.234 | 382.519.873.732 | 382.439.290.925 | 330.338.378.600 |
| VI. Tài sản dài hạn khác | 795.121.008.253 | 772.709.785.367 | 691.142.755.411 | 647.469.520.919 | 641.325.347.843 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2.410.013.683.460 | 2.389.451.316.230 | 2.737.637.322.267 | 2.841.418.344.920 | 2.553.835.834.447 |
| C. NỢ PHẢI TRẢ | 1.403.264.105.721 | 1.370.459.551.997 | 1.727.864.471.701 | 1.826.676.578.562 | 1.535.089.142.046 |
| I. Nợ ngắn hạn | 1.169.207.345.304 | 1.140.426.364.431 | 1.528.216.103.650 | 1.668.182.663.469 | 1.423.202.948.617 |
| II. Nợ dài hạn | 234.056.760.417 | 230.033.187.566 | 199.648.368.051 | 158.493.915.093 | 111.886.193.429 |
| D. VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1.006.749.577.739 | 1.018.991.764.233 | 1.009.772.850.566 | 1.014.741.766.358 | 1.018.746.692.401 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2.410.013.683.460 | 2.389.451.316.230 | 2.737.637.322.267 | 2.841.418.344.920 | 2.553.835.834.447 |
Lượng tiền mặt và đầu tư tài chính dồi dào:
Giảm dư nợ dài hạn và bảo toàn Vốn chủ sở hữu:
Hệ thống chỉ số tài chính của PGS thể hiện hiệu quả quay vòng tài sản và khả năng sinh lời trên vốn (ROE) ổn định ở mức hai chữ số.
| Nhóm chỉ số | Chỉ tiêu | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sức mạnh tài chính | Thanh toán hiện hành (lần) | 1,00 | 1,02 | 1,03 | 1,06 | 1,07 |
| Thanh toán nhanh (lần) | 0,82 | 0,85 | 0,94 | 0,96 | 0,94 | |
| Thanh toán lãi vay (lần) | 9,25 | 16,11 | 12,41 | 17,57 | 9,48 | |
| Nợ / Vốn chủ sở hữu (lần) | 1,39 | 1,34 | 1,71 | 1,80 | 1,51 | |
| Khả năng sinh lời | Tỷ lệ lãi ròng (%) | 1,41 | 1,45 | 1,87 | 1,80 | 1,87 |
| Tỷ lệ lãi gộp (%) | 13,80 | 12,42 | 15,59 | 14,66 | 14,96 | |
| Tỷ lệ EBIT (%) | 1,99 | 1,94 | 2,79 | 2,45 | 2,57 | |
| Hiệu quả quản lý | ROA (%) | 3,33 | 4,12 | 4,14 | 4,16 | 4,26 |
| ROE (%) | 7,94 | 9,76 | 10,47 | 11,46 | 11,31 | |
| ROCE (%) | 9,10 | 10,63 | 12,88 | 13,25 | 13,76 | |
| Khả năng hoạt động | Vòng quay tổng tài sản (lần) | 2,36 | 2,84 | 2,21 | 2,31 | 2,28 |
| Vòng quay hàng tồn kho (lần) | 30,86 | 40,76 | 40,98 | 49,08 | 40,04 | |
| Vòng quay các khoản phải thu | 11,64 | 13,03 | 10,25 | 10,99 | 10,69 |
Hiệu suất sinh lời ROE tăng trưởng đều đặn:
| Chỉ tiêu định giá | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| EPS (VNĐ) | 1.583,76 | 1.977,22 | 2.123,26 | 2.319,39 | 2.300,11 |
| P/E (lần) | 15,79 | 13,05 | 13,05 | 14,14 | 23,00 |
| P/S (lần) | 0,22 | 0,19 | 0,24 | 0,25 | 0,43 |
| P/B (lần) | 1,24 | 1,27 | 1,37 | 1,62 | 2,60 |
Đánh giá biến động định giá sau nhịp sóng tăng giá cổ phiếu:
Điểm mạnh và yếu tố hỗ trợ:
Rủi ro và hạn chế cần lưu ý:
Qua việc phân tích cổ phiếu PGS dựa trên báo cáo tài chính giai đoạn 2021 – 2025, PV GAS South thể hiện hình ảnh một doanh nghiệp phân phối khí hàng đầu với nền tảng kinh doanh vô cùng vững chắc. Việc LNST duy trì ở mốc đỉnh 115 tỷ VNĐ, ROE vượt 11% cùng lượng tiền mặt dồi dào hơn 825 tỷ VNĐ là minh chứng cho chất lượng tài sản lành mạnh và năng lực quản trị xuất sắc.
Nhịp sóng bứt phá đưa giá cổ phiếu lên mốc 73.200 VNĐ/cổ phiếu đã phản ánh đúng giá trị tăng trưởng của doanh nghiệp. Cổ phiếu PGS là một đại diện tiêu biểu cho nhóm doanh nghiệp ngành khí hạ nguồn có dòng tiền tiền mặt dồi dào, phù hợp cho mục tiêu nắm giữ tài sản lâu dài và theo dõi các nhịp điều chỉnh kỹ thuật để tích lũy vị thế.